Huobi Rebrands to HTX. Read more here.
HTX

HTX

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
31.065.022.349.017,85 ₫
12,438 BTC
Tổng tài sản
143.018.972.621.687,38 ₫

Thông tin về HTX

Huobi Global là gì?

Huobi Global là sàn giao dịch đồng tiền điện tử quốc tế có mặt tại hơn 100 quốc gia. Được thành lập tại Trung Quốc vào năm 2013, nền tảng này cung cấp dịch vụ cho khách hàng toàn cầu và cung cấp các dịch vụ giao dịch và đầu tư cho người dùng trên khắp thế giới, xử lý hơn 4 tỷ đô la khối lượng giao dịch hàng ngày.

Sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ token cung cấp tiền xu ban đầu (ICO) và cung cấp danh sách mở rộng các loại tiền điện tử, với hơn 500 tài sản và 300 cặp giao dịch được niêm yết trên nền tảng. Có chính sách bảo hiểm cho người dùng để bảo vệ tài sản của họ và có quyền truy cập 24/7 vào một số kênh để liên hệ với dịch vụ hỗ trợ.

Hệ sinh thái bao gồm giao dịch giao ngay, giao dịch ký quỹ, giao dịch hợp đồng tương lai, giao dịch phái sinh, đặt cọc (stake), cho vay tiền điện tử và các loại giao dịch khác. Các nhà giao dịch và nhà đầu tư tích cực có cơ hội tham gia vào các nền tảng giao dịch OTC và có quyền truy cập vào các công cụ giao dịch tùy chỉnh.

Những người sáng lập ra Huobi Global là ai?

Sàn giao dịch được Leon Li sáng lập vào năm 2013 tại Bắc Kinh. Leon Li là Giám đốc điều hành tốt nghiệp Đại học Thanh Hoa năm 2013 với bằng Tự động hóa. Trước khi gia nhập Huobi Global, Li từng là kỹ sư máy tính tại Oracle Corporation, một trong những công ty phần mềm lớn nhất có trụ sở tại Hoa Kỳ.

Huobi Global có địa điểm ở đâu?

Công ty có trụ sở tại Seychelles, có văn phòng tại Hồng Kông, Hàn Quốc, Nhật Bản và Hoa Kỳ.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Huobi

Người dùng từ các quốc gia sau không được phép truy cập vào tất cả các dịch vụ do Huobi Global cung cấp: Trung Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Cuba, Iran, Triều Tiên, Sudan, Syria, Venezuela, Singapore và Crimea.

Giao dịch phái sinh bị cấm đối với người dùng từ các quốc gia này: Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Hồng Kông, Israel, Iraq, Bangladesh, Bolivia, Ecuador, Kyrgyzstan, Sevastopol, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh (chỉ dành cho người dùng nhỏ lẻ) và New Zealand.

Người dùng ở Nhật Bản có thể truy cập vào Huobi Japan, trong khi công ty đã công bố kế hoạch tái gia nhập thị trường Mỹ.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Huobi Global?

Có hơn 400 loại tiền điện tử và token trên sàn giao dịch, bao gồm các loại phổ biến nhất: BTC, DOGE, ETH, LTC, XMR, HT, HUSD, USDT.

Kể từ tháng 8/2022, các loại tiền pháp định được hỗ trợ bao gồm ALL, BGN, CHF, CZK, DKK, EUR, GBP, HRK, HUF, MDL, MKD, NOK, PLN, RON, SEK, TRY, UAH, HKD, AUD và USD.

Phí toàn cầu của Huobi là bao nhiêu?

Huobi có cấu trúc phí theo từng cấp, vì vậy phí giao dịch phụ thuộc vào khối lượng giao dịch hàng tháng của mỗi người dùng. Nền tảng tính phí cơ bản cho maker và taker là 0,2%, phí sẽ giảm sau 5 triệu đô la giao dịch đầu tiên và những người nắm giữ Huobi Token (HT) sẽ được giảm giá. Đối với các nhà giao dịch chuyên nghiệp, phí maker bắt đầu từ 0,0362% và phí taker bắt đầu từ 0,0462%.

Có thể sử dụng giao dịch đòn bẩy hoặc ký quỹ trên Huobi Global không?

Giao dịch ký quỹ có sẵn trên nền tảng cho nhiều loại tiền điện tử khác nhau, cho phép người dùng vay tiền để giao dịch với đòn bẩy lên đến 3X cho ký quỹ chéo. Lãi suất được tính theo giờ.

Người dùng cũng có thể giao dịch hợp đồng tương lai tiền điện tử cho các hợp đồng BitcoinEthereum, với đòn bẩy lên đến 200X.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 12:30:17 AM
Tổng Cộng: ₫143,018,972,621,687.38
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
AETHUSDT
0x1870...dda12e
1,198,622,164.426.268,51 ₫31.486.021.741.605,41 ₫
BTCT
TDToUx...u2ivA4
10,388.932.499.512.958,25 ₫25.967.265.157.371,74 ₫
BTC
143gLv...mr415B
7,020.72.497.453.746,02 ₫17.533.873.514.721,55 ₫
TRX
TAuUCi...GpXTmX
1,434,482,060.28.298,11 ₫11.903.493.584.644,39 ₫
HTX
TDToUx...u2ivA4
246,413,348,367,579.80,04652 ₫11.465.192.420.850,3 ₫
STRX
TCQQjf...bwceVb
846,938,628.7410.280,69 ₫8.707.116.240.794,26 ₫
TRX
TGn1uv...feg6Gj
767,110,564.098.298,11 ₫6.365.569.798.122,91 ₫
stETH
0x1870...dda12e
71,353.787.254.879,27 ₫6.225.958.479.513,88 ₫
TRX
TRSXRW...Hisbcd
629,081,775.088.298,11 ₫5.220.191.371.955,85 ₫
WBTC
0x1870...dda12e
1,200.722.492.913.607,75 ₫2.993.291.227.100 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2%/-2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin

₫2,497,344,863.37

₫367,242,978,230/₫321,767,375,217

₫2,686,397,364,721

8.65%

853

2

Ethereum

₫87,231,185.81

₫340,455,401,384/₫355,285,011,910

₫1,711,383,700,602

5.51%

804

3

XRP

₫53,878.82

₫18,204,972,538/₫13,540,648,887

₫1,153,849,050,943

3.71%

627

4

TRON

₫8,302.79

₫6,909,842,889/₫8,779,587,388

₫1,103,592,036,683

3.55%

579

5

BNB

₫24,882,601.39

₫2,438,330,856/₫3,660,439,747

₫796,324,469,600

2.56%

529

6

Stellar

₫5,936.73

₫655,860,420/₫780,624,197

₫587,906,617,372

1.89%

455

7

Meteora

₫7,829.08

₫74,906,462/₫76,121,835

₫565,059,745,682

1.82%

214

8

Gala

₫199.05

₫431,820,130/₫602,438,965

₫491,606,425,026

1.58%

404

9

Dogecoin

₫3,599.14

₫21,749,950,932/₫26,506,367,835

₫474,266,849,081

1.53%

644

10

Solana

₫3,735,807.06

₫51,994,267,252/₫39,608,895,385

₫472,752,413,541

1.52%

694

11

Chainlink

₫360,626.09

₫3,968,594,295/₫3,445,714,484

₫402,912,039,384

1.30%

525

12

World Mobile Token

₫1,940.85

₫304,753,857/₫145,915,446

₫377,155,413,992

1.21%

285

13

Sui

₫46,512.24

₫870,389,220/₫1,515,537,018

₫369,275,768,804

1.19%

491

14

Litecoin

₫1,972,707.70

₫8,464,049,979/₫5,824,893,401

₫356,505,839,667

1.15%

547

15

Filecoin

₫40,331.38

₫675,689,063/₫2,829,497,124

₫327,829,357,238

1.06%

439

16

Cardano

₫10,302.91

₫4,754,425,865/₫6,346,988,057

₫315,901,437,976

1.02%

580

17

OFFICIAL TRUMP

₫137,446.15

₫492,088,641/₫921,652,006

₫306,849,983,178

0.99%

441

18

Hedera

₫3,066.05

₫334,383,237/₫471,046,844

₫291,977,801,096

0.94%

422

19

StakeStone

₫2,709.84

₫31,076,795/₫49,405,892

₫268,794,782,603

0.87%

96

20

Quantoz USDQ

₫26,271.14

₫2,110,302,260/₫2,089,371,841

₫251,993,512,748

0.81%

446

21

Pepe

₫0.1519

₫2,425,316,139/₫1,615,913,030

₫237,456,461,149

0.76%

502

22

The Sandbox

₫3,894.46

₫96,200,400/₫241,097,136

₫233,587,333,554

0.75%

317

23

HTX

₫0.04651

₫9,985,338,451/₫8,454,294,617

₫223,203,912,149

0.72%

463

24

NEXPACE

₫10,201.03

₫28,511,610/₫42,148,561

₫210,581,048,490

0.68%

212

25

Theta Network

₫8,635.36

₫62,190,063/₫189,494,852

₫208,521,129,912

0.67%

305

26

USDC

₫26,266.87

₫73,725,994,040/₫58,171,367,786

₫193,856,050,330

0.62%

675

27

Dai

₫26,265.89

₫14,163,645,818/₫3,477,240,418

₫193,841,089,729

0.62%

583

28

Ape and Pepe

₫0.02811

₫141,140,026/₫30,474,091

₫189,459,169,304

0.61%

331

29

Haedal Protocol

₫1,251.71

₫286,200,233/₫328,755,058

₫185,760,005,163

0.60%

243

30

Fartcoin

₫8,900.62

₫1,102,184,829/₫2,724,695,095

₫183,741,682,830

0.59%

466

31

Monero

₫15,101,417.59

₫6,319,348,449/₫8,353,099,867

₫176,995,825,016

0.57%

500

32

GUNZ

₫673.44

₫61,101,282/₫118,071,195

₫175,855,630,183

0.57%

199

33

Sun [New]

₫553.73

₫1,487,870,197/₫1,205,168,223

₫167,784,500,730

0.54%

452

34

Avalanche

₫355,749.00

₫2,888,701,445/₫7,299,849,204

₫167,397,756,696

0.54%

572

35

Brevis

₫7,952.52

₫32,142,347/₫49,180,841

₫150,045,890,277

0.48%

91

36

Decentraland

₫4,162.73

₫173,753,142/₫155,677,649

₫146,417,484,344

0.47%

284

37

NEAR Protocol

₫44,744.72

₫510,993,682/₫601,015,892

₫144,831,282,369

0.47%

410

38

Dusk

₫4,070.81

₫99,839,217/₫111,397,982

₫143,991,005,183

0.46%

199

39

AINFT

₫0.009459

₫233,740,972/₫189,186,933

₫136,227,283,262

0.44%

331

40

Polkadot

₫56,379.34

₫552,339,607/₫777,199,182

₫132,838,260,887

0.43%

420

41

Berachain

₫23,219.35

₫20,346,178/₫280,827,917

₫131,983,162,620

0.42%

280

42

Chiliz

₫1,581.87

₫731,979,790/₫797,028,168

₫130,486,196,000

0.42%

426

43

GoМining

₫10,476.81

₫143,503,256/₫39,562,943

₫128,942,262,781

0.42%

193

44

Basic Attention Token

₫5,436.50

₫51,167,060/₫12,108,573

₫128,465,265,265

0.41%

202

45

Ondo

₫9,829.47

₫388,394,449/₫601,453,376

₫123,972,946,214

0.40%

368

46

Anoma

₫410.23

₫154,379,409/₫143,368,453

₫122,151,178,514

0.39%

232

47

Axie Infinity

₫50,105.05

₫52,853,529/₫39,626,583

₫121,070,695,634

0.39%

244

48

Lista DAO

₫4,414.85

₫57,936,633/₫70,598,176

₫115,679,727,345

0.37%

156

49

Kite

₫2,524.78

₫17,324,572/₫95,369,770

₫115,362,836,995

0.37%

218

50

WhiteBIT Coin

₫1,499,506.14

₫2,664,918,118/₫3,433,126,647

₫115,362,456,450

0.37%

520

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.