KuCoin

KuCoin

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
60.189.130.469.533,61 ₫
30,878 BTC
Tổng tài sản
100.210.398.096.735,12 ₫

Thông tin về KuCoin

KuCoin là gì?

KuCoin là sàn giao dịch tiền điện tử được xây dựng với sứ mệnh "tạo điều kiện thuận lợi cho dòng giá trị kỹ thuật số tự do trên toàn cầu." Họ tuyên bố tập trung vào thiết kế trực quan dễ sử dụng, quy trình đăng ký đơn giản, và mức độ bảo mật cao. Nền tảng này hỗ trợ giao dịch hợp đồng tương lai, sàn giao dịch P2P tích hợp sẵn, khả năng mua tiền điện tử bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ, và các dịch vụ giao dịch tức thì.

Còn được gọi là "sàn giao dịch của mọi người", nền tảng này đã tạo điều kiện cho khối lượng giao dịch trọn đời là 1,2 nghìn tỷ, và hỗ trợ hơn 20 triệu người dùng trên toàn thế giới. Công ty tuyên bố cung cấp các sản phẩm giao dịch dựa trên công nghệ và hệ sinh thái KuCoin, bao gồm cộng đồng KuCoin và được xây dựng liên quan đến token KuCoin (KCS).

Những ai đã sáng lập ra KuCoin?

KuCoin được đồng sáng lập bởi Michael Gan, Eric Don, Top Lan, Kent Li, John Lee, Jack Zhu và Linda Lin. Năm 2013, Michael Gan và Eric Don đã viết những đoạn mã đầu tiên cho KuCoin trong quán cà phê. Cho đến năm 2020, Gan từng giữ chức vụ Giám đốc điều hành, sau đó đến Johnny Lyu đang đảm nhận vị trí Giám đốc điều hành hiện tại.

Michael Gan tốt nghiệp Đại học Thành Đô (Kỹ thuật phần mềm máy tính) và bắt đầu con đường với tư cách là nhà lập trình tại MikeCRM, Youlin, và Missyi Inc. Anh từng làm việc về microservice, tích lũy kinh nghiệm về DevOP và lập trình nhanh. Gan từng là chuyên gia kỹ thuật tại Ant Financial, từng phát triển các giải pháp tài chính, và từng là đối tác cấp cao của Kf5.com.

Eric Don tốt nghiệp Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc với bằng cử nhân Kỹ thuật mạng. Trước khi thành lập KuCoin, Eric từng làm việc trong ngành CNTT với tư cách là đối tác CNTT cấp cao của YOULIN.COM, KITEME, và REINIOT.

KuCoin được ra mắt khi nào?

Sàn giao dịch này chính thức ra mắt vào tháng 8/2017.

KuCoin nằm ở đâu?

Công ty có tầm cỡ quốc tế, có trụ sở chính tại Seychelles, cùng các văn phòng tại Hồng Kông và Singapore, với hơn 20 triệu người dùng trên toàn thế giới và hiện diện tại hơn 200 quốc gia.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng KuCoin

Nền tảng này cung cấp dịch vụ cho các quốc gia như Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ, Nhật Bản, Canada, Vương quốc Anh, Singapore và nhiều quốc gia khác. Dự án không được cấp phép hoạt động ở Mỹ, nhưng các nhà giao dịch và nhà đầu tư tiền điện tử có tùy chọn đăng ký tài khoản của họ.

Những coin nào được hỗ trợ trên KuCoin?

Nền tảng này có một lượng lớn các cặp giao dịch, với gần 700 loại tiền điện tử để mua, bán và giao dịch. Danh sách các coin hàng đầu bao gồm BTC, ETH, USDT, BNB, ADA, XRP, USDC, DOGE, DOT, UNI và hơn thế nữa.

KuCoin tính những khoản phí nào?

Phí của sàn giao dịch dựa trên hệ thống phân cấp, tùy thuộc vào "hạng" token được phân loại và theo 'cấp độ' của người dùng - được xác định bởi khối lượng giao dịch giao ngay trong 30 ngày qua và lượng nắm giữ KCS tối thiểu của họ.

Hệ thống sử dụng mô hình maker - taker (phí nhà sản xuất - phí người mua), trong đó, phí maker và phí taker từ 0,10% đối với "Hạng A", cho đến 0,30% đối với "Hạng C" với nhà giao dịch "Cấp độ 0". Các cấp độ từ 0 đến 12. Người dùng có thể nhận được chiết khấu 20% nếu họ thanh toán bằng token KCS.

Đối với giao dịch hợp đồng tương lai, phí maker dao động từ 0,02% cho 'Cấp độ 0' cho đến '-0,015%' cho 'Cấp độ 12'. Phí taker dao động từ 0,06% đến 0,03%. Nạp tiền được miễn phí cho tất cả người dùng, tuy nhiên phí rút tiền phụ thuộc vào tài sản tiền điện tử.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên KuCoin không?

Có, người dùng có thể sử dụng giao dịch ký quỹ, hợp đồng tương lai, và token đòn bẩy, cho phép họ sử dụng đòn bẩy. Đòn bẩy tối đa có sẵn cho hợp đồng tương lai KuCoin là 100x, nhưng trước tiên, người dùng cần phải vượt qua quy trình Định Danh Khách Hàng (Know Your Customer - KYC). Đối với chế độ ký quỹ cô lập, đòn bẩy lên đến 10x và phụ thuộc vào cặp giao dịch.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 2:10:21 AM
Tổng Cộng: ₫100,210,398,096,735.13
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
KCS
0xA2D6...3543Db
60,500,000220.116,95 ₫13.317.075.639.585,85 ₫
USDT
0x44f1...02a96b
200,412,957.526.311,21 ₫5.273.108.429.949,41 ₫
USDT
FPRFLs...GP6UYp
174,862,269.6826.311,21 ₫4.600.838.787.231,08 ₫
BTC
bc1qzd...swecd0
2,0101.949.273.982,49 ₫3.918.040.704.816,93 ₫
USDT
0xbee6...dad06d
132,146,680.7526.311,21 ₫3.476.939.739.550,81 ₫
XRP
rBxszq...8xTH3T
79,250,683*40.298 ₫3.193.644.637.993,54 ₫
BTC
bc1qkq...qvrfn8
1,5701.949.273.982,49 ₫3.060.360.152.518,7 ₫
BTC
bc1qml...7y2d92
1,5001.949.273.982,49 ₫2.923.910.973.743,98 ₫
BTC
bc1qjx...8a3dkw
1,5001.949.273.982,49 ₫2.923.910.973.743,98 ₫
BTC
bc1qv8...0ch2xn
1,270.441.949.273.982,49 ₫2.476.435.638.322,2 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Ethereum
₫61,299,012.74
₫43,200,737,283/₫52,637,199,766
₫13,369,729,688,530
22.21%

800

2

Bitcoin
₫1,953,473,512.98
₫73,658,511,616/₫70,997,154,402
₫13,071,739,319,229
21.72%

820

3

XRP
₫40,368.96
₫19,142,967,456/₫26,693,752,056
₫3,570,451,206,444
5.93%

786

4

Zcash
₫7,414,838.17
₫4,739,337,136/₫8,746,576,579
₫2,570,604,176,539
4.27%

648

5

Polkadot
₫43,192.59
₫3,358,639,874/₫1,998,374,585
₫2,456,726,977,475
4.08%

545

6

Ethereum
₫61,294,920.68
₫7,505,545,929/₫6,716,596,871
₫2,383,629,528,196
3.96%

729

7

Bittensor
₫7,329,189.74
₫4,779,809,137/₫5,595,396,840
₫2,005,620,984,525
3.33%

614

8

Aster
₫19,913.59
₫998,400,705/₫1,775,042,388
₫1,768,185,603,240
2.94%

533

9

Solana
₫2,482,094.02
₫17,859,856,558/₫25,369,641,417
₫1,735,678,181,004
2.88%

676

10

Uniswap
₫104,959.45
₫1,209,517,641/₫4,512,637,379
₫1,639,866,978,120
2.72%

577

11

Bitcoin
₫1,953,849,080.26
₫9,400,244,844/₫9,368,380,602
₫1,310,072,062,549
2.18%

701

12

Monero
₫9,767,867.51
₫23,176,302,512/₫11,732,432,808
₫1,183,616,793,032
1.97%

659

13

Avalanche
₫271,338.42
₫3,256,948,369/₫2,483,106,522
₫995,952,626,380
1.65%

573

14

Shiba Inu
₫0.1618
₫1,084,364,120/₫1,774,745,557
₫970,548,868,332
1.61%

525

15

Aave
₫3,207,224.38
₫2,301,354,025/₫2,647,888,615
₫966,786,160,811
1.61%

594

16

Toncoin
₫35,556.60
₫7,688,317,677/₫8,669,236,019
₫849,144,170,692
1.41%

616

17

Hyperliquid
₫1,101,009.86
₫4,973,978,429/₫6,098,142,085
₫647,512,083,820
1.08%

633

18

Chainlink
₫259,637.09
₫2,475,264,028/₫4,086,945,553
₫557,461,089,804
0.93%

604

19

BNB
₫17,711,620.89
₫11,526,509,657/₫9,545,787,924
₫545,166,442,262
0.91%

673

20

NEAR Protocol
₫38,406.28
₫2,822,506,941/₫3,252,700,792
₫452,899,662,183
0.75%

577

21

USDC
₫26,310.25
₫126,137,084,273/₫70,010,900,022
₫321,464,195,948
0.53%

757

22

Dogecoin
₫2,653.65
₫8,152,346,254/₫12,010,493,860
₫320,675,950,959
0.53%

646

23

Pepe
₫0.09759
₫2,878,700,318/₫4,033,438,847
₫255,481,756,449
0.42%

558

24

Sui
₫27,518.01
₫5,595,376,207/₫5,782,574,109
₫243,752,716,692
0.40%

621

25

Cardano
₫7,722.83
₫5,145,298,319/₫4,477,748,055
₫209,369,006,340
0.35%

555

26

siren
₫21,541.83
₫272,847,319/₫322,726,876
₫193,663,283,337
0.32%

424

27

Tether
₫26,310.77
₫25,241,307,218/₫56,556,936,014
₫178,169,566,655
0.30%

684

28

Artificial Superintelligence Alliance
₫6,154.58
₫1,475,522,680/₫2,153,550,344
₫173,297,021,805
0.29%

502

29

Litecoin
₫1,531,935.90
₫3,659,688,923/₫7,617,876,408
₫149,475,299,089
0.25%

584

30

GoldFinger
₫82.25
₫88,147,783/₫156,704,669
₫148,028,319,010
0.25%

318

31

TRON
₫8,012.27
₫4,474,163,947/₫5,488,485,623
₫146,196,604,019
0.24%

562

32

idOS
₫575.73
₫53,055,743/₫70,414,854
₫138,699,069,157
0.23%

253

33

Monero
₫9,771,428.94
₫8,429,143,355/₫7,476,388,178
₫122,815,863,436
0.20%

557

34

OFFICIAL TRUMP
₫98,278.61
₫1,530,055,984/₫2,346,573,783
₫117,460,775,015
0.20%

521

35

dogwifhat
₫5,025.76
₫1,537,968,497/₫2,250,046,855
₫115,286,488,570
0.19%

499

36

Fartcoin
₫5,823.04
₫814,187,004/₫1,024,442,327
₫113,239,271,755
0.19%

460

37

Matrixdock Gold
₫131,759,117.96
₫1,327,713,520/₫818,355,961
₫107,711,919,449
0.18%

507

38

Automata Network
₫314.18
₫27,392,302/₫492,973,703
₫101,827,470,541
0.17%

199

39

Dash
₫939,632.96
₫2,354,434,349/₫3,682,256,741
₫84,065,321,796
0.14%

537

40

Arbitrum
₫2,865.47
₫1,295,250,792/₫1,609,503,731
₫83,192,974,830
0.14%

455

41

Ethena
₫3,089.13
₫2,077,210,471/₫2,430,677,227
₫79,597,754,564
0.13%

480

42

Kaspa
₫997.00
₫911,149,652/₫1,305,971,980
₫73,171,819,634
0.12%

473

43

XRP
₫40,424.11
₫3,142,764,386/₫5,736,221,749
₫64,921,738,490
0.11%

590

44

Monero
₫9,770,731.51
₫5,346,172,453/₫1,507,795,202
₫64,527,543,091
0.11%

524

45

Monero
₫9,766,073.06
₫6,431,383,016/₫4,454,710,619
₫57,786,604,494
0.10%

538

46

Stellar
₫4,649.49
₫4,685,068,413/₫5,258,429,190
₫56,730,841,328
0.09%

532

47

Falcon Finance
₫1,965.31
₫239,880,065/₫283,559,100
₫55,634,059,683
0.09%

447

48

Velo
₫122.22
₫440,924,590/₫668,429,848
₫54,440,746,115
0.09%

385

49

Ondo
₫7,472.86
₫2,018,246,167/₫6,856,960,226
₫51,833,904,038
0.09%

599

50

Beldex
₫2,110.03
₫623,434,672/₫634,325,175
₫50,591,261,549
0.08%

420

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.