Kraken

Kraken

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
29.969.397.373.559,21 ₫
17,537 BTC

Thông tin về Kraken

Kraken là gì?

Kraken là sàn giao dịch tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể mua, bán và giao dịch các tài sản khác nhau với phí hoa hồng tương đối thấp. Khách hàng cũng có thể kiếm được phần thưởng thông qua việc đặt cọc coin. Sàn giao dịch này có tính thanh khoản và khối lượng hàng đầu bằng đồng euro, cho phép người dùng giao dịch tại bất kỳ đâu đối với hơn 100 tài sản tiền điện tử và 7 loại tiền tệ pháp định, bao gồm USD, CAD, EUR, GBP, JPY, CHF và AUD với nền tảng web và ứng dụng di động.

Được thành lập vào năm 2011, đây là một trong số ít các sàn giao dịch tiền điện tử đầu tiên cung cấp giao dịch giao ngay, các sản phẩm phái sinh và chỉ số. Ngày nay, công ty cung cấp nhiều sản phẩm và dịch vụ, bao gồm nhưng không giới hạn: giao dịch giao ngay, giao dịch ký quỹ, hợp đồng tương lai, chỉ số, đặt cọc, OTC và thị trường token không thể thay thế (NFT) sắp tới. Sàn giao dịch phục vụ hơn 8 triệu nhà giao dịch và khách hàng cấp độ tổ chức, và được hỗ trợ bởi Digital Currency Group, Blockchain Capital, Tribe Capital, Hummingbird Ventures, và nhiều công ty khác.

Những ai đã sáng lập ra Kraken?

Đây là sàn giao dịch tập trung, thuộc sở hữu của Payward Inc., được thành lập bởi Jesse Powell, Giám đốc điều hành của sàn giao dịch, và cũng là người tiên phong trong lĩnh vực tiền điện tử.

Powell đã có kinh nghiệm làm việc về lĩnh vực tiền kỹ thuật số từ năm 2001. Ông từng tốt nghiệp Đại học Bang California với bằng Cử nhân Triết học, thành lập Phòng trưng bày Verge và Dự án Studio, thành lập Internet Ventures & Holdings.

Kraken được ra mắt khi nào?

Kraken được thành lập vào năm 2011 và được ra mắt vào tháng 9/2013. Ban đầu, sàn giao dịch này cung cấp giao dịch Bitcoin, Litecoin và đồng euro.

Kraken nằm ở đâu?

Công ty có trụ sở tại San Francisco, California.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Kraken

Kraken có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ, ngoại trừ những người sống ở New York và Washington. Tuy nhiên, hợp đồng tương lai Kraken không có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ. Hiện tại, nền tảng này phục vụ hàng triệu khách hàng ở khoảng 200 quốc gia.

Công ty có một số hạn chế đối với các quốc gia sau: Afghanistan, Cộng hòa Trung Phi, Congo-Brazzaville, Eritrea, Congo-Kinshasa, Guinea-Bissau, Cuba, Lebanon, Iran, Mali, Iraq, Namibia, Libya, Somalia, Triều Tiên, Nam Sudan, Syria, Sudan, Tajikistan và Yemen.

Những coin nào được hỗ trợ trên Kraken?

Có hơn 120 coin được hỗ trợ trên nền tảng, bao gồm BTC, ETH, LTC, XRP, ETC, ZEC, USDT và nhiều coin khác.

Kraken tính những khoản phí nào?

Kraken tính các khoản phí khác nhau đối với các sản phẩm khác nhau, chẳng hạn như Instant Buy, Kraken Pro, Stablecoin, Ký quỹ (Margin), Hợp đồng tương lai, và Token không thể thay thế (NFT). Đối với dịch vụ Instant Buy cơ bản, công ty tính phí 0,9% đối với stablecoin và 1,5% đối với các tài sản tiền điện tử khác. Ngoài ra, còn có các khoản phí khác đối với các phương thức thanh toán khác nhau. Đối với Kraken Pro, sản phẩm này sử dụng mô hình phí maker - taker (phí nhà sản xuất - phí người mua), trong đó, phí maker dao động từ 0,00% đến 0,16%, và phí taker dao động từ 0,10% đến 0,26%, tùy thuộc vào tần suất người dùng giao dịch trong mỗi khoảng thời gian 30 ngày.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Kraken không?

Đối với người dùng cao cấp, Kraken Pro cung cấp các tính năng ký quỹ và hợp đồng tương lai. Nền tảng này cung cấp đòn bẩy 5X. Mức đòn bẩy tối đa phụ thuộc vào cặp tiền tệ.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Tether USDt

₫26,121.82
₫196,897,876,334/₫141,284,643,329
₫5,354,858,969,241
17.87%

863

2

Bitcoin

₫1,708,710,122.65
₫564,316,339,382/₫575,723,831,262
₫3,850,940,787,696
12.85%

914

3

USDC

₫26,133.00
₫866,469,971,899/₫329,717,463,028
₫3,060,192,951,348
10.21%

818

4

Tether USDt

₫26,129.93
₫131,368,534,940/₫141,560,136,074
₫2,140,970,365,815
7.14%

759

5

USDC

₫26,124.17
₫142,755,607,569/₫378,348,108,151
₫1,654,440,427,105
5.52%

798

6

Ethereum

₫50,003,795.32
₫310,416,854,253/₫364,653,610,132
₫1,478,166,685,946
4.93%

835

7

Bitcoin

₫1,708,959,960.37
₫293,264,969,858/₫295,586,788,259
₫1,329,824,341,417
4.44%

870

8

USDC

₫26,124.62
₫70,117,737,028/₫90,571,689,649
₫1,159,345,329,417
3.87%

739

9

Solana

₫2,160,946.51
₫130,783,088,687/₫147,083,950,866
₫867,489,799,665
2.89%

761

10

XRP

₫35,969.01
₫87,097,673,345/₫112,175,396,538
₫862,028,903,426
2.88%

788

11

Bitcoin

₫1,708,884,013.23
₫78,227,682,824/₫59,478,871,098
₫483,077,104,800
1.61%

752

12

Ethereum

₫50,009,766.69
₫172,427,193,527/₫185,769,623,036
₫413,561,949,878
1.38%

811

13

Bitcoin

₫1,708,905,293.84
₫79,628,632,853/₫84,863,402,229
₫315,326,587,595
1.05%

807

14

Solana

₫2,160,513.03
₫45,750,542,905/₫53,942,880,751
₫258,871,703,208
0.86%

699

15

XRP

₫35,963.82
₫48,730,507,119/₫56,251,121,446
₫196,572,787,103
0.66%

737

16

USDC

₫26,122.62
₫99,408,415,088/₫26,016,824,692
₫182,158,589,884
0.61%

690

17

Ethereum

₫50,004,665.59
₫52,933,473,207/₫44,410,893,824
₫170,178,864,023
0.57%

736

18

Tether USDt

₫26,126.15
₫42,337,708,057/₫27,750,146,079
₫160,195,392,309
0.53%

682

19

Zcash

₫6,270,428.75
₫19,801,139,981/₫26,957,894,356
₫124,541,833,866
0.42%

648

20

Monero

₫8,851,804.22
₫11,764,684,745/₫12,500,289,152
₫123,720,029,305
0.41%

588

21

Ethereum

₫50,015,319.38
₫47,233,530,902/₫50,668,971,422
₫119,297,753,739
0.40%

757

22

Dogecoin

₫2,445.32
₫44,550,932,860/₫55,320,800,369
₫118,915,880,704
0.40%

750

23

Sui

₫23,344.28
₫19,654,509,484/₫18,409,873,113
₫117,357,170,317
0.39%

652

24

Cardano

₫7,041.53
₫31,945,297,993/₫26,787,451,243
₫113,290,659,479
0.38%

697

25

USDC

₫26,144.57
₫40,243,760,041/₫21,528,697,357
₫87,627,319,102
0.29%

676

26

Bitcoin

₫1,708,917,152.09
₫18,297,774,156/₫20,310,358,465
₫86,346,810,300
0.29%

687

27

Global Dollar

₫26,124.17
₫54,970,622,469/₫26,495,722,484
₫83,245,663,672
0.28%

703

28

Bitcoin

₫1,709,592,218.88
₫34,579,547,051/₫38,570,546,157
₫81,822,198,266
0.27%

694

29

XRP

₫35,952.70
₫29,935,619,164/₫29,927,519,160
₫77,368,513,670
0.26%

721

30

Tether Gold

₫134,801,154.69
₫22,055,805,188/₫22,999,173,021
₫71,114,144,168
0.24%

689

31

Tether USDt

₫26,134.48
₫35,225,456,253/₫29,270,345,424
₫70,032,150,075
0.23%

728

32

Bittensor

₫4,633,726.66
₫8,516,925,624/₫10,969,851,698
₫63,482,541,490
0.21%

643

33

Bitcoin Cash

₫12,847,063.43
₫15,654,076,572/₫17,607,729,766
₫60,516,151,666
0.20%

654

34

Hyperliquid

₫702,549.29
₫6,609,595,182/₫8,587,213,449
₫60,135,597,462
0.20%

558

35

PAX Gold

₫135,748,511.97
₫35,000,732,290/₫32,247,083,517
₫57,263,840,510
0.19%

714

36

Monero

₫8,870,044.00
₫13,410,954,242/₫13,277,820,118
₫56,961,933,214
0.19%

617

37

Bitcoin

₫1,710,386,848.77
₫19,011,916,975/₫17,434,993,955
₫54,807,969,438
0.18%

693

38

Tether USDt

₫26,141.56
₫12,302,936,513/₫17,934,672,236
₫54,747,766,179
0.18%

661

39

Solana

₫2,160,730.73
₫31,507,113,069/₫27,676,735,808
₫50,572,854,680
0.17%

667

40

Chainlink

₫224,446.34
₫17,816,960,028/₫19,880,502,950
₫48,782,493,477
0.16%

665

41

Solana

₫2,159,460.90
₫38,824,792,330/₫42,536,681,030
₫46,993,197,205
0.16%

671

42

USDC

₫26,145.26
₫21,698,269,975/₫6,288,372,632
₫46,255,618,561
0.15%

614

43

Litecoin

₫1,388,638.70
₫31,982,539,801/₫31,758,513,657
₫45,882,733,056
0.15%

664

44

Ethereum

₫50,037,174.42
₫17,093,324,756/₫20,975,963,740
₫42,403,927,496
0.14%

664

45

Fartcoin

₫4,091.45
₫10,646,836,788/₫11,309,294,682
₫40,081,100,711
0.13%

566

46

Synthetix

₫9,470.96
₫2,538,840,774/₫3,126,297,354
₫39,631,907,542
0.13%

512

47

Litecoin

₫1,388,835.28
₫13,406,797,641/₫15,487,711,386
₫39,601,336,022
0.13%

600

48

Stellar

₫4,030.84
₫4,810,204,516/₫8,962,258,329
₫39,240,996,842
0.13%

660

49

Zcash

₫6,275,430.03
₫12,927,666,007/₫14,118,937,448
₫36,298,179,899
0.12%

605

50

Cosmos

₫53,612.17
₫7,120,348,518/₫9,286,040,667
₫36,286,923,302
0.12%

631

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.