Kraken

Kraken

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
41.408.248.250.342,79 ₫
21,366 BTC

Thông tin về Kraken

Kraken là gì?

Kraken là sàn giao dịch tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể mua, bán và giao dịch các tài sản khác nhau với phí hoa hồng tương đối thấp. Khách hàng cũng có thể kiếm được phần thưởng thông qua việc đặt cọc coin. Sàn giao dịch này có tính thanh khoản và khối lượng hàng đầu bằng đồng euro, cho phép người dùng giao dịch tại bất kỳ đâu đối với hơn 100 tài sản tiền điện tử và 7 loại tiền tệ pháp định, bao gồm USD, CAD, EUR, GBP, JPY, CHF và AUD với nền tảng web và ứng dụng di động.

Được thành lập vào năm 2011, đây là một trong số ít các sàn giao dịch tiền điện tử đầu tiên cung cấp giao dịch giao ngay, các sản phẩm phái sinh và chỉ số. Ngày nay, công ty cung cấp nhiều sản phẩm và dịch vụ, bao gồm nhưng không giới hạn: giao dịch giao ngay, giao dịch ký quỹ, hợp đồng tương lai, chỉ số, đặt cọc, OTC và thị trường token không thể thay thế (NFT) sắp tới. Sàn giao dịch phục vụ hơn 8 triệu nhà giao dịch và khách hàng cấp độ tổ chức, và được hỗ trợ bởi Digital Currency Group, Blockchain Capital, Tribe Capital, Hummingbird Ventures, và nhiều công ty khác.

Những ai đã sáng lập ra Kraken?

Đây là sàn giao dịch tập trung, thuộc sở hữu của Payward Inc., được thành lập bởi Jesse Powell, Giám đốc điều hành của sàn giao dịch, và cũng là người tiên phong trong lĩnh vực tiền điện tử.

Powell đã có kinh nghiệm làm việc về lĩnh vực tiền kỹ thuật số từ năm 2001. Ông từng tốt nghiệp Đại học Bang California với bằng Cử nhân Triết học, thành lập Phòng trưng bày Verge và Dự án Studio, thành lập Internet Ventures & Holdings.

Kraken được ra mắt khi nào?

Kraken được thành lập vào năm 2011 và được ra mắt vào tháng 9/2013. Ban đầu, sàn giao dịch này cung cấp giao dịch Bitcoin, Litecoin và đồng euro.

Kraken nằm ở đâu?

Công ty có trụ sở tại San Francisco, California.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Kraken

Kraken có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ, ngoại trừ những người sống ở New York và Washington. Tuy nhiên, hợp đồng tương lai Kraken không có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ. Hiện tại, nền tảng này phục vụ hàng triệu khách hàng ở khoảng 200 quốc gia.

Công ty có một số hạn chế đối với các quốc gia sau: Afghanistan, Cộng hòa Trung Phi, Congo-Brazzaville, Eritrea, Congo-Kinshasa, Guinea-Bissau, Cuba, Lebanon, Iran, Mali, Iraq, Namibia, Libya, Somalia, Triều Tiên, Nam Sudan, Syria, Sudan, Tajikistan và Yemen.

Những coin nào được hỗ trợ trên Kraken?

Có hơn 120 coin được hỗ trợ trên nền tảng, bao gồm BTC, ETH, LTC, XRP, ETC, ZEC, USDT và nhiều coin khác.

Kraken tính những khoản phí nào?

Kraken tính các khoản phí khác nhau đối với các sản phẩm khác nhau, chẳng hạn như Instant Buy, Kraken Pro, Stablecoin, Ký quỹ (Margin), Hợp đồng tương lai, và Token không thể thay thế (NFT). Đối với dịch vụ Instant Buy cơ bản, công ty tính phí 0,9% đối với stablecoin và 1,5% đối với các tài sản tiền điện tử khác. Ngoài ra, còn có các khoản phí khác đối với các phương thức thanh toán khác nhau. Đối với Kraken Pro, sản phẩm này sử dụng mô hình phí maker - taker (phí nhà sản xuất - phí người mua), trong đó, phí maker dao động từ 0,00% đến 0,16%, và phí taker dao động từ 0,10% đến 0,26%, tùy thuộc vào tần suất người dùng giao dịch trong mỗi khoảng thời gian 30 ngày.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Kraken không?

Đối với người dùng cao cấp, Kraken Pro cung cấp các tính năng ký quỹ và hợp đồng tương lai. Nền tảng này cung cấp đòn bẩy 5X. Mức đòn bẩy tối đa phụ thuộc vào cặp tiền tệ.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,938,751,512.15
₫620,380,802,985/₫1,020,093,628,456
₫6,502,596,611,628
15.70%

919

2

Tether
₫26,285.19
₫221,086,188,423/₫205,092,746,623
₫4,427,883,652,980
10.69%

881

3

Ethereum
₫60,956,237.09
₫307,606,086,254/₫365,617,904,720
₫3,192,616,196,029
7.71%

887

4

USDC
₫26,290.03
₫166,395,289,406/₫380,323,891,998
₫3,049,773,902,777
7.37%

757

5

Tether
₫26,290.03
₫125,312,457,597/₫109,331,532,500
₫2,589,754,934,647
6.25%

753

6

USDC
₫26,285.34
₫120,756,678,653/₫54,203,474,714
₫2,062,630,821,800
4.98%

746

7

XRP
₫39,637.27
₫101,356,507,117/₫128,286,985,443
₫1,863,806,551,457
4.50%

791

8

Bitcoin
₫1,938,156,654.01
₫302,136,846,916/₫298,046,522,124
₫1,562,380,645,360
3.77%

824

9

USDC
₫26,284.66
₫261,388,134,879/₫230,328,819,594
₫1,447,594,129,861
3.50%

795

10

Solana
₫2,460,244.49
₫106,853,484,379/₫132,976,258,558
₫1,388,831,673,797
3.35%

754

11

Ethereum
₫60,959,877.04
₫190,591,850,421/₫188,137,919,456
₫1,140,587,512,542
2.75%

813

12

Bitcoin
₫1,938,863,034.97
₫94,574,207,942/₫80,256,130,790
₫665,755,977,519
1.61%

776

13

Bitcoin
₫1,938,384,795.64
₫80,393,897,896/₫78,247,835,648
₫543,048,542,720
1.31%

780

14

Zcash
₫7,050,860.95
₫25,132,037,971/₫27,774,100,806
₫490,625,475,099
1.18%

648

15

Solana
₫2,460,084.58
₫62,481,399,135/₫72,816,444,332
₫412,901,496,686
1.00%

719

16

Bittensor
₫7,276,280.85
₫26,822,241,732/₫29,528,198,172
₫373,013,511,809
0.90%

674

17

Ethereum
₫60,961,104.23
₫57,897,523,285/₫55,710,240,417
₫336,314,407,813
0.81%

734

18

Hyperliquid
₫1,074,779.88
₫12,115,431,410/₫11,796,519,115
₫323,458,120,499
0.78%

604

19

USDC
₫26,277.26
₫36,676,924,361/₫34,612,287,238
₫307,415,798,283
0.74%

673

20

XRP
₫39,648.85
₫50,295,106,031/₫106,484,303,248
₫300,525,794,020
0.73%

749

21

Sui
₫26,692.08
₫18,864,367,323/₫22,076,631,861
₫247,513,886,611
0.60%

677

22

Dogecoin
₫2,597.66
₫44,713,947,194/₫54,894,038,180
₫236,543,222,029
0.57%

754

23

Tether
₫26,280.77
₫37,357,642,856/₫24,040,209,231
₫185,778,888,217
0.45%

676

24

Hedera
₫2,591.40
₫5,248,817,844/₫8,654,930,357
₫178,184,650,427
0.43%

630

25

Fartcoin
₫5,280.59
₫8,176,814,763/₫13,751,090,638
₫177,347,226,623
0.43%

568

26

Bitcoin
₫1,942,061,015.94
₫42,870,795,041/₫40,387,106,363
₫161,516,755,825
0.39%

672

27

Bitcoin
₫1,938,615,457.84
₫19,976,230,422/₫25,814,839,197
₫147,625,459,755
0.36%

707

28

Ethereum
₫60,932,971.70
₫46,422,994,544/₫67,112,252,098
₫130,110,166,031
0.31%

647

29

Cardano
₫7,479.25
₫17,885,728,764/₫22,084,180,581
₫118,881,467,504
0.29%

683

30

Monero
₫9,680,809.21
₫11,404,792,698/₫6,887,103,257
₫112,896,004,799
0.27%

571

31

Chainlink
₫255,842.82
₫13,828,368,356/₫17,570,819,648
₫112,562,625,863
0.27%

668

32

Artificial Superintelligence Alliance
₫6,147.98
₫3,619,728,056/₫7,326,504,080
₫110,372,439,021
0.27%

527

33

XRP
₫39,633.85
₫32,501,963,648/₫33,279,584,312
₫94,938,348,603
0.23%

717

34

Tether Gold
₫130,826,654.92
₫23,639,777,466/₫17,763,178,245
₫94,937,305,302
0.23%

730

35

Solana
₫2,460,291.46
₫27,415,141,222/₫30,561,959,796
₫91,711,401,389
0.22%

659

36

Pepe
₫0.09646
₫25,901,751,907/₫29,934,301,198
₫89,954,675,941
0.22%

623

37

Monero
₫9,683,795.67
₫13,380,462,982/₫10,866,593,263
₫89,901,145,171
0.22%

611

38

Tether
₫26,302.52
₫24,730,213,214/₫28,513,982,336
₫89,555,082,942
0.22%

716

39

PAX Gold
₫131,659,878.75
₫29,495,805,087/₫28,103,139,313
₫89,047,266,207
0.22%

718

40

Zcash
₫7,044,964.12
₫12,922,771,528/₫17,239,949,617
₫87,180,312,000
0.21%

580

41

USDC
₫26,284.09
₫54,733,496,693/₫16,000,641,091
₫78,249,363,033
0.19%

692

42

Ethereum
₫60,941,207.66
₫19,416,458,118/₫21,196,754,995
₫75,251,618,534
0.18%

667

43

Bittensor
₫7,279,460.64
₫8,606,608,552/₫9,775,506,120
₫74,273,006,161
0.18%

587

44

Tether
₫26,289.47
₫17,022,604,061/₫25,834,119,393
₫72,976,513,473
0.18%

674

45

Polkadot
₫41,839.93
₫13,688,601,902/₫16,242,629,759
₫72,224,425,253
0.17%

634

46

Solana
₫2,459,912.88
₫46,705,644,016/₫45,091,470,151
₫69,590,960,913
0.17%

687

47

USDC
₫26,307.87
₫24,096,780,800/₫26,957,577,789
₫64,886,033,271
0.16%

670

48

Rain
₫236.43
₫17,225,617/₫244,021,560
₫64,080,682,814
0.15%

340

49

Litecoin
₫1,511,893.84
₫28,012,557,037/₫36,192,152,728
₫60,591,434,443
0.15%

660

50

Solana
₫2,458,818.94
₫12,383,873,765/₫13,450,094,368
₫58,093,777,176
0.14%

619

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.