Kraken

Kraken

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
18.569.335.577.516,65 ₫
10,341 BTC

Thông tin về Kraken

Kraken là gì?

Kraken là sàn giao dịch tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể mua, bán và giao dịch các tài sản khác nhau với phí hoa hồng tương đối thấp. Khách hàng cũng có thể kiếm được phần thưởng thông qua việc đặt cọc coin. Sàn giao dịch này có tính thanh khoản và khối lượng hàng đầu bằng đồng euro, cho phép người dùng giao dịch tại bất kỳ đâu đối với hơn 100 tài sản tiền điện tử và 7 loại tiền tệ pháp định, bao gồm USD, CAD, EUR, GBP, JPY, CHF và AUD với nền tảng web và ứng dụng di động.

Được thành lập vào năm 2011, đây là một trong số ít các sàn giao dịch tiền điện tử đầu tiên cung cấp giao dịch giao ngay, các sản phẩm phái sinh và chỉ số. Ngày nay, công ty cung cấp nhiều sản phẩm và dịch vụ, bao gồm nhưng không giới hạn: giao dịch giao ngay, giao dịch ký quỹ, hợp đồng tương lai, chỉ số, đặt cọc, OTC và thị trường token không thể thay thế (NFT) sắp tới. Sàn giao dịch phục vụ hơn 8 triệu nhà giao dịch và khách hàng cấp độ tổ chức, và được hỗ trợ bởi Digital Currency Group, Blockchain Capital, Tribe Capital, Hummingbird Ventures, và nhiều công ty khác.

Những ai đã sáng lập ra Kraken?

Đây là sàn giao dịch tập trung, thuộc sở hữu của Payward Inc., được thành lập bởi Jesse Powell, Giám đốc điều hành của sàn giao dịch, và cũng là người tiên phong trong lĩnh vực tiền điện tử.

Powell đã có kinh nghiệm làm việc về lĩnh vực tiền kỹ thuật số từ năm 2001. Ông từng tốt nghiệp Đại học Bang California với bằng Cử nhân Triết học, thành lập Phòng trưng bày Verge và Dự án Studio, thành lập Internet Ventures & Holdings.

Kraken được ra mắt khi nào?

Kraken được thành lập vào năm 2011 và được ra mắt vào tháng 9/2013. Ban đầu, sàn giao dịch này cung cấp giao dịch Bitcoin, Litecoin và đồng euro.

Kraken nằm ở đâu?

Công ty có trụ sở tại San Francisco, California.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Kraken

Kraken có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ, ngoại trừ những người sống ở New York và Washington. Tuy nhiên, hợp đồng tương lai Kraken không có sẵn cho tất cả cư dân Hoa Kỳ. Hiện tại, nền tảng này phục vụ hàng triệu khách hàng ở khoảng 200 quốc gia.

Công ty có một số hạn chế đối với các quốc gia sau: Afghanistan, Cộng hòa Trung Phi, Congo-Brazzaville, Eritrea, Congo-Kinshasa, Guinea-Bissau, Cuba, Lebanon, Iran, Mali, Iraq, Namibia, Libya, Somalia, Triều Tiên, Nam Sudan, Syria, Sudan, Tajikistan và Yemen.

Những coin nào được hỗ trợ trên Kraken?

Có hơn 120 coin được hỗ trợ trên nền tảng, bao gồm BTC, ETH, LTC, XRP, ETC, ZEC, USDT và nhiều coin khác.

Kraken tính những khoản phí nào?

Kraken tính các khoản phí khác nhau đối với các sản phẩm khác nhau, chẳng hạn như Instant Buy, Kraken Pro, Stablecoin, Ký quỹ (Margin), Hợp đồng tương lai, và Token không thể thay thế (NFT). Đối với dịch vụ Instant Buy cơ bản, công ty tính phí 0,9% đối với stablecoin và 1,5% đối với các tài sản tiền điện tử khác. Ngoài ra, còn có các khoản phí khác đối với các phương thức thanh toán khác nhau. Đối với Kraken Pro, sản phẩm này sử dụng mô hình phí maker - taker (phí nhà sản xuất - phí người mua), trong đó, phí maker dao động từ 0,00% đến 0,16%, và phí taker dao động từ 0,10% đến 0,26%, tùy thuộc vào tần suất người dùng giao dịch trong mỗi khoảng thời gian 30 ngày.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Kraken không?

Đối với người dùng cao cấp, Kraken Pro cung cấp các tính năng ký quỹ và hợp đồng tương lai. Nền tảng này cung cấp đòn bẩy 5X. Mức đòn bẩy tối đa phụ thuộc vào cặp tiền tệ.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,795,627,582.91
₫448,267,792,795/₫532,435,437,351
₫2,912,168,017,345
15.68%

891

2

Ethereum
₫53,713,157.79
₫302,786,022,186/₫392,296,223,748
₫2,775,502,246,757
14.95%

869

3

Tether
₫26,328.72
₫483,636,788,732/₫116,537,693,740
₫1,756,230,600,698
9.46%

907

4

Tether
₫26,320.98
₫121,275,349,643/₫103,721,461,226
₫1,384,730,151,094
7.46%

755

5

USDC
₫26,333.09
₫215,443,559,762/₫290,569,635,175
₫1,014,294,026,415
5.46%

767

6

Bitcoin
₫1,795,341,969.58
₫278,182,903,079/₫283,122,740,507
₫795,079,389,926
4.28%

830

7

USDC
₫26,340.05
₫238,345,234,830/₫217,741,518,130
₫771,914,170,563
4.16%

791

8

Solana
₫2,253,127.92
₫92,588,647,449/₫115,328,096,341
₫625,437,040,326
3.37%

738

9

XRP
₫35,978.40
₫89,799,672,542/₫105,699,910,290
₫397,477,232,955
2.14%

778

10

Ethereum
₫53,701,431.25
₫185,981,242,781/₫208,715,379,803
₫332,299,632,231
1.79%

808

11

Bitcoin
₫1,795,301,931.37
₫100,393,663,280/₫61,640,189,580
₫302,270,376,739
1.63%

755

12

Hyperliquid
₫972,738.07
₫10,743,295,593/₫35,620,068,963
₫270,588,968,487
1.46%

603

13

PAX Gold
₫112,358,753.43
₫26,527,457,647/₫37,132,496,618
₫266,588,608,710
1.44%

698

14

Bitcoin
₫1,796,161,132.04
₫94,877,212,101/₫91,582,789,613
₫193,123,582,289
1.04%

768

15

Bittensor
₫7,015,108.77
₫23,940,826,101/₫24,443,428,159
₫182,708,045,887
0.98%

662

16

USDC
₫26,341.17
₫35,454,463,527/₫33,076,404,297
₫157,472,486,153
0.85%

656

17

Solana
₫2,254,267.28
₫41,033,566,000/₫48,367,005,702
₫137,866,245,854
0.74%

684

18

Ethereum
₫53,734,233.79
₫50,227,490,086/₫57,907,573,708
₫126,187,445,124
0.68%

733

19

XRP
₫35,981.80
₫45,772,462,241/₫59,818,093,108
₫125,521,985,144
0.68%

753

20

Bitcoin
₫1,795,950,343.08
₫22,671,159,338/₫25,719,488,108
₫117,017,351,508
0.63%

700

21

Monero
₫9,328,855.69
₫12,514,544,799/₫11,847,550,877
₫113,488,189,514
0.61%

601

22

Ethereum
₫53,716,166.12
₫56,516,308,323/₫55,274,607,863
₫113,273,936,768
0.61%

751

23

USDC
₫26,339.04
₫49,086,616,771/₫60,599,109,427
₫113,188,882,052
0.61%

704

24

Sui
₫23,653.37
₫18,617,520,628/₫21,728,927,930
₫106,215,687,317
0.57%

664

25

Tether
₫26,330.75
₫43,038,188,422/₫15,623,488,024
₫98,875,952,542
0.53%

673

26

Dogecoin
₫2,361.14
₫44,744,148,896/₫38,036,024,445
₫74,852,574,706
0.40%

740

27

Monero
₫9,325,580.64
₫7,925,971,466/₫8,716,773,374
₫72,679,307,034
0.39%

602

28

River
₫710,733.58
₫248,896,827/₫793,361,256
₫72,381,540,340
0.39%

384

29

Tether Gold
₫111,958,384.67
₫19,157,486,037/₫21,154,657,259
₫68,777,974,465
0.37%

662

30

Bitcoin
₫1,796,946,146.57
₫32,112,535,892/₫41,692,227,893
₫68,003,134,121
0.37%

673

31

Hedera
₫2,354.27
₫11,361,883,508/₫12,708,956,344
₫65,278,199,045
0.35%

647

32

Tether
₫26,333.58
₫17,804,246,663/₫15,334,745,354
₫61,893,006,696
0.33%

678

33

XRP
₫35,990.64
₫33,463,779,007/₫35,641,091,607
₫60,356,653,570
0.33%

704

34

Solana
₫2,254,698.03
₫43,432,046,144/₫54,341,842,914
₫54,607,613,528
0.29%

699

35

Stellar
₫4,108.52
₫6,836,857,187/₫8,871,110,555
₫53,710,843,610
0.29%

625

36

Cardano
₫6,566.79
₫13,078,691,234/₫15,421,164,388
₫52,654,744,084
0.28%

655

37

Tether
₫26,330.42
₫28,050,267,854/₫25,714,263,077
₫50,560,630,028
0.27%

695

38

TRON
₫8,081.07
₫21,182,009,395/₫23,487,598,736
₫46,160,662,631
0.25%

712

39

Zcash
₫5,713,947.16
₫20,689,019,273/₫23,611,356,979
₫46,055,347,776
0.25%

627

40

Tether Gold
₫111,757,918.53
₫17,733,765,559/₫16,027,293,456
₫45,031,875,173
0.24%

653

41

PAX Gold
₫112,149,229.40
₫14,807,621,700/₫11,862,269,767
₫41,314,910,784
0.22%

636

42

Monero
₫9,343,817.38
₫9,114,294,615/₫8,343,752,196
₫39,598,984,554
0.21%

545

43

Bittensor
₫7,007,244.21
₫4,453,326,639/₫5,596,450,328
₫39,570,860,740
0.21%

559

44

USDC
₫26,341.33
₫31,105,955,391/₫15,842,805,195
₫38,988,817,664
0.21%

667

45

BNB
₫16,452,522.35
₫13,600,747,732/₫16,181,402,261
₫33,891,805,642
0.18%

677

46

Midnight
₫1,172.92
₫6,253,193,936/₫7,116,541,775
₫31,921,782,006
0.17%

531

47

Ethereum
₫53,718,579.84
₫17,657,202,962/₫22,752,080,515
₫30,774,110,009
0.17%

667

48

Chainlink
₫227,191.10
₫20,107,685,009/₫24,765,871,392
₫30,135,269,798
0.16%

681

49

Cardano
₫6,550.43
₫1,471,569,417/₫6,240,113,435
₫28,390,533,721
0.15%

493

50

Ethereum
₫53,695,971.49
₫42,539,455,456/₫55,200,362,631
₫27,911,484,670
0.15%

655

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.