Gemini

Gemini

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
1.996.552.704.504,08 ₫
1,064 BTC
Tổng tài sản
142.284.578.601.022,5 ₫

Thông tin về Gemini

Gemini là gì?

Gemini là một sàn giao tiền điện tử dịch tập trung có trụ sở tại New York (CEX) được quản lý bởi Bộ Dịch vụ Tài chính Bang New York, có sẵn ở tất cả 50 tiểu bang của Hoa Kỳ và hơn 60 quốc gia. Nền tảng được xây dựng tập trung vào bảo mật và tuân thủ các quy định, mặc dù nó cung cấp ít tài sản tiền điện tử hơn so với các đối thủ cạnh tranh, đáng chú ý là hơn 120 loại tiền điện tử và hơn 21 cặp giao dịch tiền điện tử.

Nền tảng này nhắm đến cả người mới bắt đầu và người giao dịch chuyên nghiệp. Ngoài giao diện người dùng trực quan, dự án có một thư viện nội dung giáo dục cho những người mới sử dụng tiền điện tử. Tài khoản của khách hàng được bảo vệ tốt, sàn giao dịch tiền điện tử là một trong những sàn đầu tiên nhận được chứng nhận 'SOC 1 Loại 2' và 'SOC 2 Loại 2'. Sàn giao dịch cũng cung cấp bảo hiểm chống lại một số loại tổn thất.

Các sản phẩm cốt lõi là Gemini ActiveTrader (dành cho các nhà giao dịch và nhà đầu tư có kỹ năng), Gemini Earn, Gemini Exchange, Gemini Wallet, Gemini Mobile, Gemini Clearing, Gemini Dollar (GUSD) và Gemini Custody.

Những người sáng lập ra Gemini là ai?

Công ty do anh em Tyler và Cameron Winklevoss đồng sáng lập. Họ là anh em sinh đôi, cựu vận động viên chèo thuyền Olympic, nhà đầu tư và người sáng lập Winklevoss Capital Management.

Hai anh em là đồng sáng lập của dịch vụ mạng xã hội — HarvardConnection (hoặc ConnectU) và đồng sáng lập của trang web truyền thông xã hội — Guest of a Guest. Họ cũng là bạn học của Mark Zuckerberg tại Harvard. Năm 2004, họ kiện Zuckerberg và cáo buộc ông ăn cắp ý tưởng của họ (ngụ ý về dự án ConnectU) để tạo ra mạng xã hội nổi tiếng — Facebook. Kết quả là cặp song sinh này đã giành được khoản tiền đền bù dàn xếp trị giá 65 triệu đô la từ vụ kiện.

Gemini ra mắt khi nào?

Gemini Trust Company, LLC đã thông báo ra mắt sàn giao dịch Gemini vào đầu năm 2014, mặc dù nó hoạt động vào tháng 10 năm 2015.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Gemini

Sàn giao dịch có sẵn tại hơn 60 quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Canada, Úc, Hồng Kông, Singapore, Hàn Quốc. Toàn bộ danh sách các quốc gia có sẵn có thể được tìm thấy trên trang web của họ.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Gemini?

Với Gemini, các nhà giao dịch và nhà đầu tư có thể mua, bán và lưu trữ hơn 100 loại tiền điện tử, bao gồm BTC, ETH, GUSD, ADA, AAVE, DAI, LINK, LTC, USDC và nhiều loại tiền điện tử khác.

Phí giao dịch tại Gemini là bao nhiêu?

Hệ sinh thái tính một số loại phí tùy thuộc vào sản phẩm bạn sử dụng, bao gồm: phí API, phí di động, phí ứng dụng, phí lưu ký, phí Active Trader, phí chuyển khoản và các loại phí khác.

Phí giao dịch theo phí Active Trader được tính theo mô hình maker-taker , tùy thuộc vào khối lượng giao dịch trong 30 ngày của người dùng. Phí maker dao động từ 0,40% (khối lượng giao dịch 0 đô la) đến 0,03% (khối lượng giao dịch trên 500 triệu USD) và phí taker dao động từ 0,20% (khối lượng giao dịch 0 đô la) đến 0,00% (khối lượng giao dịch trên 500 triệu USD).

Các cặp Stablecoin được tính phí 0,00%/0,01% trong phí maker/taker.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Gemini không?

Không có đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 2:06:20 AM
Tổng Cộng: ₫142,284,578,601,022.50
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
BTC
3MgEAF...rP5pgd
57,404.671.875.632.615,49 ₫107.670.071.333.665,52 ₫
ETH
0xAFCD...45C5dA
490,262.957.375.881,36 ₫28.129.265.990.273,39 ₫
BTC
bc1quq...hh89l2
1,015.561.875.632.615,49 ₫1.904.817.458.991 ₫
LINK
0xAFCD...45C5dA
4,355,023.42240.631,9 ₫1.047.957.577.038,87 ₫
USDC
0xAFCD...45C5dA
19,000,100.0126.307,07 ₫499.837.032.719,67 ₫
PAXG
0xAFCD...45C5dA
2,999.98128.414.427,99 ₫385.240.715.698,77 ₫
PEPE
0xAFCD...45C5dA
2,870,002,008,9640,0905 ₫259.761.415.908,12 ₫
GUSD
0xAFCD...45C5dA
8,000,00026.300,12 ₫210.400.984.185,92 ₫
AAVE
0xAFCD...45C5dA
65,5702.979.950,03 ₫195.395.323.623,89 ₫
SHIB
0xAFCD...45C5dA
1,000,000,000,103.240,1506 ₫150.659.818.653,41 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,876,656,255.28
₫17,714,845,407/₫34,725,964,844
₫513,913,155,614
25.74%

724

2

Bitcoin
₫1,876,447,531.77
₫23,731,706,690/₫33,538,581,607
₫513,913,155,614
25.74%

732

3

Tether
₫26,314.21
₫28,621,611,389/₫7,630,130,512
₫191,484,639,091
9.59%

767

4

Ethereum
₫57,441,833.70
₫2,536,834,584/₫7,477,508,107
₫128,819,990,050
6.45%

655

5

Ethereum
₫57,435,444.96
₫2,559,883,748/₫5,994,679,365
₫128,819,990,050
6.45%

652

6

USDC
₫26,309.21
₫16,660,366,717/₫5,349,479,030
₫97,673,693,571
4.89%

749

7

Solana
₫2,339,301.03
₫6,290,987,986/₫3,110,977,464
₫56,967,340,492
2.85%

643

8

Solana
₫2,339,040.85
₫6,290,988,808/₫3,298,399,219
₫56,967,340,492
2.85%

653

9

XRP
₫37,952.17
₫3,110,296,124/₫2,755,210,622
₫55,636,703,274
2.79%

638

10

XRP
₫37,947.95
₫2,940,363,523/₫4,748,260,808
₫55,636,703,274
2.79%

638

11

Zcash
₫6,486,204.30
₫1,914,492,983/₫867,495,444
₫21,908,422,609
1.10%

490

12

Bonk
₫0.1597
₫373,636,923/₫617,122,615
₫18,218,647,985
0.91%

481

13

Bonk
₫0.1594
₫373,603,187/₫618,691,467
₫18,218,647,985
0.91%

481

14

Ethereum
₫57,340,982.18
₫3,480,822,297/₫4,651,501,311
₫11,305,051,795
0.57%

529

15

Dogecoin
₫2,457.35
₫3,371,622,975/₫3,630,382,563
₫10,256,521,491
0.51%

595

16

Dogecoin
₫2,457.08
₫3,379,650,455/₫3,633,104,353
₫10,256,521,491
0.51%

595

17

Shiba Inu
₫0.1505
₫296,448,549/₫326,147,475
₫7,453,222,380
0.37%

465

18

Shiba Inu
₫0.1505
₫296,448,549/₫326,147,475
₫7,453,222,380
0.37%

469

19

Bitcoin
₫1,872,771,783.06
₫5,082,760,945/₫5,905,251,972
₫7,014,098,305
0.35%

552

20

Pepe
₫0.09024
₫315,489,773/₫755,081,402
₫5,745,129,105
0.29%

442

21

Pepe
₫0.09024
₫315,489,773/₫755,081,402
₫5,745,129,105
0.29%

442

22

Ethereum
₫57,140,253.74
₫604,597,474/₫626,014,265
₫5,049,159,558
0.25%

466

23

PAX Gold
₫128,366,490.00
₫4,431,022,629/₫4,572,074,709
₫4,939,455,501
0.25%

510

24

Chainlink
₫240,478.14
₫2,010,717,703/₫950,320,982
₫4,432,959,056
0.22%

556

25

Chainlink
₫240,451.39
₫2,010,774,393/₫946,869,630
₫4,432,959,056
0.22%

553

26

Ethereum
₫57,422,571.27
₫5,304,428,454/₫6,757,846,845
₫4,194,721,334
0.21%

533

27

Litecoin
₫1,460,468.10
₫833,295,759/₫843,867,289
₫3,765,841,370
0.19%

511

28

Litecoin
₫1,460,305.67
₫833,650,288/₫842,500,822
₫3,765,841,370
0.19%

511

29

Hyperliquid
₫1,132,256.46
₫229,373,225/₫243,201,225
₫3,649,838,268
0.18%

364

30

Hyperliquid
₫1,132,319.43
₫228,894,078/₫242,415,834
₫3,649,838,268
0.18%

364

31

Avalanche
₫250,892.16
₫1,135,014,837/₫1,824,405,336
₫3,336,981,904
0.17%

519

32

Avalanche
₫250,864.26
₫1,132,399,197/₫1,850,728,875
₫3,336,981,904
0.17%

519

33

Bitcoin
₫1,873,127,301.66
₫618,115,265/₫486,897,407
₫2,841,351,189
0.14%

348

34

Ethereum
₫57,292,845.08
₫502,068,496/₫636,179,978
₫2,671,799,909
0.13%

279

35

Polygon (prev. MATIC)
₫2,550.61
₫302,166,231/₫331,309,659
₫2,520,486,613
0.13%

337

36

Polygon (prev. MATIC)
₫2,550.47
₫302,166,231/₫331,648,719
₫2,520,486,613
0.13%

338

37

dogwifhat
₫4,583.20
₫801,769,360/₫680,716,489
₫2,265,270,633
0.11%

441

38

dogwifhat
₫4,582.69
₫801,885,603/₫685,788,645
₫2,265,270,633
0.11%

441

39

Artificial Superintelligence Alliance
₫5,665.60
₫114,345,121/₫139,324,884
₫1,828,729,098
0.09%

337

40

Bitcoin
₫1,877,541,006.05
₫789,018,602/₫890,588,396
₫1,671,729,206
0.08%

478

41

Bitcoin
₫1,877,185,339.67
₫846,225,372/₫1,070,434,300
₫1,421,147,745
0.07%

568

42

Polkadot
₫40,767.34
₫174,843,759/₫1,415,219,847
₫1,230,537,616
0.06%

460

43

Dai
₫24,994.76
₫208,477,731/--
₫1,110,186,246
0.06%

264

44

Aave
₫2,979,531.20
₫137,776,511/₫190,353,053
₫964,166,899
0.05%

421

45

Bitcoin Cash
₫11,795,299.20
₫1,457,656,687/₫930,167,311
₫829,497,280
0.04%

511

46

Bitcoin Cash
₫11,793,987.32
₫1,446,524,879/₫916,291,187
₫829,497,280
0.04%

510

47

Gemini Dollar
₫26,279.89
₫8,251,090,571/₫5,927,375,653
₫793,171,473
0.04%

500

48

Ankr
₫131.87
₫305,735,513/₫323,294,907
₫678,687,555
0.03%

391

49

Filecoin
₫23,850.01
₫259,922,656/₫306,428,699
₫575,884,204
0.03%

427

50

Injective
₫80,045.54
₫217,377,741/₫249,235,337
₫505,732,001
0.03%

416

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.