Gemini

Gemini

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
2.389.625.489.992,12 ₫
1,244 BTC
Tổng tài sản
144.036.918.737.158,44 ₫

Thông tin về Gemini

Gemini là gì?

Gemini là một sàn giao tiền điện tử dịch tập trung có trụ sở tại New York (CEX) được quản lý bởi Bộ Dịch vụ Tài chính Bang New York, có sẵn ở tất cả 50 tiểu bang của Hoa Kỳ và hơn 60 quốc gia. Nền tảng được xây dựng tập trung vào bảo mật và tuân thủ các quy định, mặc dù nó cung cấp ít tài sản tiền điện tử hơn so với các đối thủ cạnh tranh, đáng chú ý là hơn 120 loại tiền điện tử và hơn 21 cặp giao dịch tiền điện tử.

Nền tảng này nhắm đến cả người mới bắt đầu và người giao dịch chuyên nghiệp. Ngoài giao diện người dùng trực quan, dự án có một thư viện nội dung giáo dục cho những người mới sử dụng tiền điện tử. Tài khoản của khách hàng được bảo vệ tốt, sàn giao dịch tiền điện tử là một trong những sàn đầu tiên nhận được chứng nhận 'SOC 1 Loại 2' và 'SOC 2 Loại 2'. Sàn giao dịch cũng cung cấp bảo hiểm chống lại một số loại tổn thất.

Các sản phẩm cốt lõi là Gemini ActiveTrader (dành cho các nhà giao dịch và nhà đầu tư có kỹ năng), Gemini Earn, Gemini Exchange, Gemini Wallet, Gemini Mobile, Gemini Clearing, Gemini Dollar (GUSD) và Gemini Custody.

Những người sáng lập ra Gemini là ai?

Công ty do anh em Tyler và Cameron Winklevoss đồng sáng lập. Họ là anh em sinh đôi, cựu vận động viên chèo thuyền Olympic, nhà đầu tư và người sáng lập Winklevoss Capital Management.

Hai anh em là đồng sáng lập của dịch vụ mạng xã hội — HarvardConnection (hoặc ConnectU) và đồng sáng lập của trang web truyền thông xã hội — Guest of a Guest. Họ cũng là bạn học của Mark Zuckerberg tại Harvard. Năm 2004, họ kiện Zuckerberg và cáo buộc ông ăn cắp ý tưởng của họ (ngụ ý về dự án ConnectU) để tạo ra mạng xã hội nổi tiếng — Facebook. Kết quả là cặp song sinh này đã giành được khoản tiền đền bù dàn xếp trị giá 65 triệu đô la từ vụ kiện.

Gemini ra mắt khi nào?

Gemini Trust Company, LLC đã thông báo ra mắt sàn giao dịch Gemini vào đầu năm 2014, mặc dù nó hoạt động vào tháng 10 năm 2015.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Gemini

Sàn giao dịch có sẵn tại hơn 60 quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Canada, Úc, Hồng Kông, Singapore, Hàn Quốc. Toàn bộ danh sách các quốc gia có sẵn có thể được tìm thấy trên trang web của họ.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Gemini?

Với Gemini, các nhà giao dịch và nhà đầu tư có thể mua, bán và lưu trữ hơn 100 loại tiền điện tử, bao gồm BTC, ETH, GUSD, ADA, AAVE, DAI, LINK, LTC, USDC và nhiều loại tiền điện tử khác.

Phí giao dịch tại Gemini là bao nhiêu?

Hệ sinh thái tính một số loại phí tùy thuộc vào sản phẩm bạn sử dụng, bao gồm: phí API, phí di động, phí ứng dụng, phí lưu ký, phí Active Trader, phí chuyển khoản và các loại phí khác.

Phí giao dịch theo phí Active Trader được tính theo mô hình maker-taker , tùy thuộc vào khối lượng giao dịch trong 30 ngày của người dùng. Phí maker dao động từ 0,40% (khối lượng giao dịch 0 đô la) đến 0,03% (khối lượng giao dịch trên 500 triệu USD) và phí taker dao động từ 0,20% (khối lượng giao dịch 0 đô la) đến 0,00% (khối lượng giao dịch trên 500 triệu USD).

Các cặp Stablecoin được tính phí 0,00%/0,01% trong phí maker/taker.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Gemini không?

Không có đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 12:05:58 AM
Tổng Cộng: ₫144,036,918,737,158.44
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
BTC
3MgEAF...rP5pgd
57,404.671.920.418.193,15 ₫110.240.972.640.291,62 ₫
ETH
0xAFCD...45C5dA
490,262.957.456.668 ₫28.168.872.681.845,77 ₫
LINK
0xAFCD...45C5dA
4,355,023.42250.666,9 ₫1.091.660.240.722,91 ₫
BTC
bc1quq...hh89l2
477.071.920.418.193,15 ₫916.173.907.410,38 ₫
USDC
0xAFCD...45C5dA
19,000,100.0126.288,45 ₫499.483.198.172,27 ₫
PAXG
0xAFCD...45C5dA
2,999.98134.428.758,16 ₫403.283.585.927,77 ₫
PEPE
0xAFCD...45C5dA
2,870,002,008,9640,09402 ₫269.865.529.412,47 ₫
GUSD
0xAFCD...45C5dA
8,000,00026.259,51 ₫210.076.081.842,71 ₫
AAVE
0xAFCD...45C5dA
65,5703.113.018,57 ₫204.120.627.920,4 ₫
SHIB
0xAFCD...45C5dA
1,000,000,000,103.240,1628 ₫162.827.885.364,03 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,920,459,780.63
₫11,518,746,713/₫9,687,590,999
₫642,519,046,612
26.89%

694

2

Bitcoin
₫1,920,070,953.50
₫30,936,762,054/₫16,331,546,986
₫642,519,046,612
26.89%

674

3

Ethereum
₫57,445,736.52
₫9,670,093,860/₫3,122,370,239
₫192,522,631,692
8.06%

650

4

Ethereum
₫57,434,105.73
₫6,519,640,374/₫6,555,841,854
₫192,522,631,692
8.06%

649

5

Tether
₫26,300.04
₫28,839,182,227/₫13,555,776,686
₫140,942,058,914
5.90%

759

6

USDC
₫26,293.99
₫16,345,804,461/₫8,468,690,084
₫114,639,991,158
4.80%

755

7

Solana
₫2,405,812.70
₫10,758,530,167/₫3,481,631,679
₫103,986,157,114
4.35%

645

8

Solana
₫2,405,325.60
₫8,256,416,221/₫3,475,363,797
₫103,986,157,114
4.35%

627

9

XRP
₫37,836.99
₫1,778,382,754/₫3,192,979,456
₫34,141,825,868
1.43%

622

10

XRP
₫37,829.33
₫4,193,288,485/₫2,697,031,530
₫34,136,922,973
1.43%

630

11

Bitcoin
₫1,919,456,576.55
₫5,099,617,175/₫3,725,731,954
₫16,543,073,606
0.69%

507

12

Ethereum
₫57,410,901.76
₫3,224,861,667/₫3,445,226,392
₫14,206,902,934
0.59%

536

13

Ethereum
₫57,543,878.16
₫3,397,265,738/₫3,386,926,458
₫12,433,522,404
0.52%

519

14

Zcash
₫5,806,735.14
₫2,048,589,676/₫759,817,444
₫11,419,250,207
0.48%

492

15

Dogecoin
₫2,636.60
₫3,435,743,216/₫3,076,482,710
₫10,165,491,249
0.43%

569

16

Dogecoin
₫2,636.07
₫3,003,099,200/₫3,080,742,344
₫10,165,491,249
0.43%

566

17

Bonk
₫0.1712
₫345,206,514/₫1,914,052,926
₫9,518,643,205
0.40%

496

18

Bonk
₫0.1712
₫553,426,421/₫570,335,021
₫9,518,643,205
0.40%

418

19

Gemini Dollar
₫26,295.99
₫9,919,827,271/₫5,659,264,288
₫9,308,261,552
0.39%

516

20

Shiba Inu
₫0.1622
₫245,609,634/₫501,737,960
₫8,616,665,713
0.36%

457

21

Shiba Inu
₫0.1622
₫246,103,612/₫502,747,074
₫8,616,665,713
0.36%

457

22

Avalanche
₫267,446.92
₫1,136,368,763/₫2,066,478,643
₫6,356,106,576
0.27%

527

23

Avalanche
₫267,392.77
₫1,136,368,763/₫2,066,086,258
₫6,356,106,576
0.27%

527

24

dogwifhat
₫4,722.59
₫704,199,668/₫516,033,300
₫4,831,582,349
0.20%

415

25

dogwifhat
₫4,721.63
₫689,022,083/₫567,863,278
₫4,831,582,349
0.20%

416

26

Bitcoin Cash
₫12,416,521.01
₫877,725,474/₫2,053,890,823
₫4,596,382,305
0.19%

518

27

Bitcoin Cash
₫12,414,007.09
₫950,100,207/₫2,193,158,470
₫4,596,382,305
0.19%

508

28

Litecoin
₫1,486,196.03
₫936,888,386/₫1,765,982,258
₫3,835,561,970
0.16%

535

29

Litecoin
₫1,485,895.13
₫1,124,936,211/₫1,978,823,562
₫3,835,561,970
0.16%

511

30

Ethereum
₫56,354,852.48
₫3,420,781,088/₫3,395,732,342
₫3,788,379,539
0.16%

527

31

Pepe
₫0.09387
₫290,790,221/₫292,907,332
₫3,769,504,477
0.16%

430

32

Pepe
₫0.09387
₫297,362,749/₫321,639,257
₫3,769,504,477
0.16%

430

33

Bitcoin
₫1,911,281,053.46
₫654,677,681/₫2,973,704,108
₫3,012,057,737
0.13%

496

34

Chainlink
₫251,092.45
₫1,844,958,537/₫2,046,510,851
₫3,011,005,717
0.13%

556

35

Chainlink
₫251,041.61
₫1,809,331,418/₫1,805,634,400
₫3,011,005,717
0.13%

546

36

Aave
₫3,103,877.82
₫433,362,819/₫1,502,513,195
₫2,476,841,920
0.10%

485

37

PAX Gold
₫134,812,600.34
₫3,210,403,608/₫5,268,884,837
₫2,375,559,110
0.10%

496

38

Hyperliquid
₫990,431.13
₫226,695,002/₫237,249,547
₫1,809,064,145
0.08%

231

39

Hyperliquid
₫990,531.41
₫226,695,002/₫237,249,547
₫1,809,064,145
0.08%

231

40

Artificial Superintelligence Alliance
₫4,835.66
₫128,921,023/₫125,760,845
₫1,448,762,517
0.06%

312

41

Uniswap
₫109,821.26
₫266,461,007/₫296,448,987
₫1,235,005,427
0.05%

393

42

Uniswap
₫109,799.03
₫171,277,290/₫181,134,299
₫1,235,005,427
0.05%

393

43

Bitcoin
₫1,908,496,727.89
₫2,734,940,571/₫2,728,059,184
₫1,219,641,064
0.05%

486

44

Monad
₫604.79
₫265,557,473/₫266,835,103
₫1,002,003,336
0.04%

107

45

Polkadot
₫40,515.41
₫43,221,406/₫86,302,726
₫723,746,740
0.03%

452

46

Filecoin
₫23,681.32
₫157,160,142/₫201,483,280
₫676,775,854
0.03%

405

47

Goatseus Maximus
₫515.38
₫102,373,260/₫102,373,260
₫637,208,100
0.03%

256

48

Quant
₫1,753,090.76
₫108,555,611/₫138,043,312
₫621,183,948
0.03%

195

49

The Graph
₫715.23
₫52,319,212/₫52,073,705
₫596,055,653
0.02%

131

50

Curve DAO Token
₫6,560.61
₫146,929,442/₫109,169,087
₫498,176,766
0.02%

351

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.