Binance.US

Binance.US

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
260.210.702.862,82 ₫
104 BTC
Tổng tài sản
Dữ liệu dự trữ không có sẵn

Thông tin về Binance.US

Binance.US là gì?

Binance.US là chi nhánh đã đăng ký của Hoa Kỳ về sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất thế giới tính theo khối lượng giao dịch — Binance. Họ có sàn giao dịch độc lập để đáp ứng các quy định của Hoa Kỳ mà sàn giao dịch chính bị hạn chế. Trong khi Binance sở hữu tên Binance.US và tài sản trí tuệ, thì sàn giao dịch do BAM Trading Services quản lý độc lập. Cả hai sàn giao dịch đều khác nhau về phương thức nạp và rút tiền, tính thanh khoản và phí giao dịch.

Hơn nữa, nền tảng của Hoa Kỳ cung cấp cho người dùng ít tiền điện tử và các cặp giao dịch hơn so với trang web toàn cầu, với hơn 120 tài sản, trong khi sàn giao dịch chính niêm yết khoảng 600 tài sản. Nền tảng này không khả dụng ở tất cả 50 tiểu bang của Mỹ.

Người sáng lập ra Binance.US là ai?

Sàn giao dịch được ra mắt vào tháng 9/2019 và do BAM Trading Services quản lý độc lập. Giám đốc điều hành của công ty là Brian Shroder, cựu giám đốc điều hành của Ant Group Co. và Uber Technologies Inc. Shroder tốt nghiệp Trường Kinh doanh Harvard với bằng MBA và có bằng cử nhân kép về Kế toán và Quản lý của

Đại học Miami.

Binance.US có địa điểm ở đâu?

Binance.US có trụ sở tại Palo Alto, California.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Binance

Sàn giao dịch có trụ sở tại Hoa Kỳ tuy nhiên không khả dụng ở Hawaii, Texas, New York và Vermont.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Binance.US?

Nền tảng cung cấp quyền truy cập vào hơn 120 loại tiền điện tử và cung cấp hơn 60 cặp giao dịch với các tài sản kỹ thuật số như BTC, ETH, ADA, BCH, BNB, LINK, LTC và nhiều loại tiền điện tử khác.

Phí Binance.US là bao nhiêu?

Binance.US cung cấp giao dịch Bitcoin miễn phí, tuyên bố là sàn giao dịch lớn duy nhất làm như vậy ở Hoa Kỳ Các cặp giao dịch được phân loại theo ba cấp — “Cấp 0”, “Cấp I” và “Cấp II” — phí với “Cấp 0” các cặp là 0%.

Phí đối với các cặp “Cấp I” và “Cấp II” tùy thuộc vào cấp độ VIP của người dùng — được xác định bằng khối lượng giao dịch trong 30 ngày của một người. Đối với “Cấp I”, phí maker dao động từ 0,0750% (VIP 1) đến miễn phí (VIP 9), còn phí taker dao động từ 0,1500% (VIP 1) đến 0,0375% (VIP 9). Đối với “Cấp II”, phí maker dao động từ 0,3000% (VIP 1) đến miễn phí (VIP 9) và phí taker dao động từ 0,4500% (VIP 1) đến 0,0375% (VIP 9).

Hơn nữa, người dùng có thể được giảm 25% phí nếu họ sử dụng BNB để thanh toán.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Binance không?

Trên nền tảng này, người dùng không thể giao dịch hợp đồng tương lai hoặc đầu tư bằng tài khoản ký quỹ.

Đọc thêm
Tổng Cộng: --
Không có dữ liệu
Phân bổ token
Không có dữ liệu

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2%/-2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin

₫2,496,065,699.35

₫12,720,790,894/₫14,208,491,497

₫69,224,792,701

26.60%

598

2

Ethereum

₫87,707,963.82

₫5,910,771,305/₫2,901,434,783

₫26,255,123,543

10.09%

527

3

Cardano

₫11,189.41

₫734,626,652/₫533,931,103

₫19,198,940,370

7.38%

662

4

XRP

₫56,335.86

₫2,865,692,429/₫7,839,101,604

₫15,719,413,635

6.04%

575

5

Solana

₫3,790,248.46

₫7,543,669,782/₫2,146,620,688

₫12,300,197,686

4.73%

567

6

Solana

₫3,802,663.75

₫2,833,460,561/₫1,587,068,256

₫9,841,127,014

3.78%

506

7

BNB

₫24,757,773.82

₫454,761,776/₫749,293,665

₫7,769,749,325

2.99%

546

8

BNB

₫24,593,770.96

₫1,220,633,498/₫1,751,920,772

₫6,614,291,100

2.54%

535

9

Dogecoin

₫3,901.71

₫1,067,669,830/₫6,820,946,214

₫6,037,155,721

2.32%

531

10

Zcash

₫10,922,740.45

₫828,188,128/₫606,474,069

₫6,019,804,202

2.31%

651

11

Cardano

₫11,128.93

₫769,558,395/₫789,193,537

₫4,140,710,060

1.59%

513

12

Dash

₫1,764,978.24

--

₫3,398,104,487

1.31%

669

13

Dogecoin

₫3,852.81

₫961,340,420/₫727,776,209

₫3,333,721,665

1.28%

573

14

Sui

₫48,490.93

₫299,045,474/₫238,697,454

₫2,996,311,093

1.15%

518

15

Sui

₫48,595.09

₫14,936,765/₫4,075,866

₫1,882,143,105

0.72%

585

16

Pepe

₫0.1737

₫174,347,941/₫387,934,687

₫1,763,478,602

0.68%

643

17

Chainlink

₫371,139.45

₫716,331,133/₫530,634,137

₫1,487,016,443

0.57%

634

18

Chainlink

₫368,864.16

₫206,416,661/₫18,387,011,636

₫1,456,863,247

0.56%

700

19

Pump.fun

₫73.46

₫35,210,766/₫629,443,545

₫1,266,926,999

0.49%

654

20

Internet Computer

₫102,436.00

--/₫25,399,610

₫1,247,635,380

0.48%

578

21

Hedera

₫3,344.21

₫380,348,367/₫895,519,609

₫1,018,245,954

0.39%

546

22

Axie Infinity

₫34,626.99

--/₫67,739,007

₫1,014,975,491

0.39%

520

23

Dusk

₫1,820.68

₫24,447,471/₫16,394,969

₫995,500,677

0.38%

615

24

Litecoin

₫2,070,525.98

₫25,678,906/₫308,938,116

₫959,967,468

0.37%

659

25

Stellar

₫6,436.73

₫156,720,814/₫152,992,580

₫874,017,003

0.34%

694

26

Solana

₫3,802,619.07

₫667,441,954/₫339,459,781

₫830,805,227

0.32%

670

27

Ethereum

₫87,652,656.43

₫403,175,346/₫28,554,239

₫726,742,667

0.28%

528

28

Ethena

₫6,523.43

₫19,354,959/₫25,859,733

₫669,664,230

0.26%

614

29

Livepeer

₫86,620.02

--

₫659,303,242

0.25%

592

30

Avalanche

₫387,237.96

₫189,871,599/₫268,846,382

₫633,046,716

0.24%

616

31

Hyperliquid

₫683,081.78

₫302,170,255/₫41,733,063

₫549,693,739

0.21%

529

32

Hedera

₫3,403.34

₫18,731,617/₫309,206,977

₫530,425,874

0.20%

604

33

Pudgy Penguins

₫343.12

₫71,661,173/₫1,093,460,200

₫529,323,958

0.20%

695

34

Polkadot

₫60,373.92

₫290,972,400/₫300,167,289

₫502,972,343

0.19%

566

35

Theta Network

₫8,485.98

₫49,272,160/₫71,171,086

₫456,199,160

0.18%

616

36

Shiba Inu

₫0.2316

₫61,424,033/₫240,672,452

₫432,730,344

0.17%

666

37

Horizen

₫275,334.50

₫87,447,268/₫644,973,901

₫377,202,926

0.14%

624

38

Polygon (prev. MATIC)

₫4,253.50

₫70,787,976/₫187,654,813

₫374,923,838

0.14%

691

39

BNB

₫24,727,538.58

₫99,887,731/₫121,769,780

₫351,412,153

0.14%

654

40

yearn.finance

₫96,813,706.73

--

₫349,215,673

0.13%

682

41

IOTA

₫2,774.24

₫43,806,471/₫175,120,072

₫344,334,504

0.13%

563

42

Internet Computer

₫98,567.49

--

₫325,100,339

0.12%

531

43

Pepe

₫0.1756

₫239,523,884/₫280,819,660

₫292,843,946

0.11%

571

44

VeThor Token

₫22.88

--

₫272,199,218

0.10%

631

45

World Liberty Financial

₫4,818.35

₫16,840,650/--

₫253,605,942

0.10%

541

46

Zilliqa

₫156.32

₫16,805,324/₫22,029,708

₫241,641,464

0.09%

650

47

Artificial Superintelligence Alliance

₫7,600.60

₫54,264,678/₫163,002,314

₫240,258,284

0.09%

548

48

Bonk

₫0.2949

₫43,141,307/₫312,277,361

₫235,894,671

0.09%

524

49

FLOKI

₫1.44

₫36,261,714/₫165,954,842

₫225,171,613

0.09%

569

50

VeChain

₫324.98

₫57,386,911/₫28,133,566

₫216,181,606

0.08%

619

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.