Binance.US

Binance.US

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
115.981.311.559,57 ₫
64 BTC
Tổng tài sản
Dữ liệu dự trữ không có sẵn

Thông tin về Binance.US

Binance.US là gì?

Binance.US là chi nhánh đã đăng ký của Hoa Kỳ về sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất thế giới tính theo khối lượng giao dịch — Binance. Họ có sàn giao dịch độc lập để đáp ứng các quy định của Hoa Kỳ mà sàn giao dịch chính bị hạn chế. Trong khi Binance sở hữu tên Binance.US và tài sản trí tuệ, thì sàn giao dịch do BAM Trading Services quản lý độc lập. Cả hai sàn giao dịch đều khác nhau về phương thức nạp và rút tiền, tính thanh khoản và phí giao dịch.

Hơn nữa, nền tảng của Hoa Kỳ cung cấp cho người dùng ít tiền điện tử và các cặp giao dịch hơn so với trang web toàn cầu, với hơn 120 tài sản, trong khi sàn giao dịch chính niêm yết khoảng 600 tài sản. Nền tảng này không khả dụng ở tất cả 50 tiểu bang của Mỹ.

Người sáng lập ra Binance.US là ai?

Sàn giao dịch được ra mắt vào tháng 9/2019 và do BAM Trading Services quản lý độc lập. Giám đốc điều hành của công ty là Brian Shroder, cựu giám đốc điều hành của Ant Group Co. và Uber Technologies Inc. Shroder tốt nghiệp Trường Kinh doanh Harvard với bằng MBA và có bằng cử nhân kép về Kế toán và Quản lý của

Đại học Miami.

Binance.US có địa điểm ở đâu?

Binance.US có trụ sở tại Palo Alto, California.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Binance

Sàn giao dịch có trụ sở tại Hoa Kỳ tuy nhiên không khả dụng ở Hawaii, Texas, New York và Vermont.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Binance.US?

Nền tảng cung cấp quyền truy cập vào hơn 120 loại tiền điện tử và cung cấp hơn 60 cặp giao dịch với các tài sản kỹ thuật số như BTC, ETH, ADA, BCH, BNB, LINK, LTC và nhiều loại tiền điện tử khác.

Phí Binance.US là bao nhiêu?

Binance.US cung cấp giao dịch Bitcoin miễn phí, tuyên bố là sàn giao dịch lớn duy nhất làm như vậy ở Hoa Kỳ Các cặp giao dịch được phân loại theo ba cấp — “Cấp 0”, “Cấp I” và “Cấp II” — phí với “Cấp 0” các cặp là 0%.

Phí đối với các cặp “Cấp I” và “Cấp II” tùy thuộc vào cấp độ VIP của người dùng — được xác định bằng khối lượng giao dịch trong 30 ngày của một người. Đối với “Cấp I”, phí maker dao động từ 0,0750% (VIP 1) đến miễn phí (VIP 9), còn phí taker dao động từ 0,1500% (VIP 1) đến 0,0375% (VIP 9). Đối với “Cấp II”, phí maker dao động từ 0,3000% (VIP 1) đến miễn phí (VIP 9) và phí taker dao động từ 0,4500% (VIP 1) đến 0,0375% (VIP 9).

Hơn nữa, người dùng có thể được giảm 25% phí nếu họ sử dụng BNB để thanh toán.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Binance không?

Trên nền tảng này, người dùng không thể giao dịch hợp đồng tương lai hoặc đầu tư bằng tài khoản ký quỹ.

Đọc thêm
Tổng Cộng: --
Không có dữ liệu
Phân bổ token
Không có dữ liệu

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,810,375,599.23
₫5,992,541,456/₫4,861,939,861
₫21,550,141,019
18.58%

595

2

Tether
₫26,314.05
₫9,528,975,038/₫14,074,806,220
₫18,076,630,965
15.59%

659

3

Bitcoin
₫1,808,536,555.04
₫5,836,532,737/₫8,007,820,017
₫13,834,993,548
11.93%

597

4

Ethereum
₫54,703,969.56
₫5,335,492,496/₫5,393,621,362
₫12,965,164,157
11.18%

631

5

Ethereum
₫54,572,509.86
₫6,581,980,856/₫9,366,838,224
₫9,082,211,602
7.83%

628

6

Solana
₫2,301,196.52
₫3,605,408,087/₫5,575,801,169
₫7,313,976,537
6.31%

588

7

Solana
₫2,299,210.17
₫2,296,842,899/₫2,948,796,782
₫5,953,257,898
5.13%

542

8

Cardano
₫6,722.57
₫1,373,664,712/₫2,157,123,660
₫4,740,736,126
4.09%

694

9

XRP
₫36,809.94
₫2,915,298,757/₫3,700,529,496
₫3,826,689,463
3.30%

577

10

Hyperliquid
₫1,012,925.87
₫80,933,126/₫190,271,792
₫2,707,895,205
2.33%

588

11

Dogecoin
₫2,401.03
₫652,005,594/₫2,341,950,234
₫1,308,254,836
1.13%

504

12

USDC
₫26,320.25
₫831,580,034/₫1,531,470,206
₫1,193,033,571
1.03%

691

13

Zcash
₫5,804,977.73
₫2,299,398,658/₫1,258,025,603
₫1,115,227,729
0.96%

657

14

Cardano
₫6,764.24
₫293,999,480/₫162,405,857
₫741,397,281
0.64%

614

15

BNB
₫16,612,239.31
₫1,737,763,942/₫1,560,401,106
₫694,982,826
0.60%

525

16

Hyperliquid
₫999,833.84
₫15,486,405/₫865,831,400
₫617,521,945
0.53%

558

17

Pepe
₫0.08709
₫1,420,963,029/₫2,212,368,192
₫600,943,982
0.52%

543

18

BNB
₫16,592,251.92
₫1,127,338,244/₫722,103,515
₫595,690,938
0.51%

520

19

Hedera
₫2,369.19
₫234,797,022/₫569,387,755
₫587,696,640
0.51%

649

20

Hedera
₫2,368.03
₫648,887,912/₫550,284,082
₫546,128,954
0.47%

604

21

Litecoin
₫1,428,354.97
₫289,362,095/₫652,139,591
₫452,165,412
0.39%

602

22

Pudgy Penguins
₫178.77
₫712,312,039/₫1,960,616,875
₫440,723,247
0.38%

616

23

Dogecoin
₫2,413.55
₫1,284,616,046/₫3,034,370,813
₫421,873,967
0.36%

527

24

Stellar
₫4,196.40
₫42,939,748/₫73,414,201
₫412,369,738
0.36%

639

25

Sui
₫24,297.03
₫107,543,728/₫264,073,661
₫386,637,463
0.33%

551

26

USDC
₫26,308.79
₫5,063,284,409/₫4,772,961,546
₫381,499,751
0.33%

598

27

Cosmos
₫46,805.00
₫102,485,172/₫218,639,872
₫370,093,509
0.32%

617

28

Artificial Superintelligence Alliance
₫5,575.03
₫14,515,396/₫287,709,860
₫326,647,925
0.28%

684

29

Avalanche
₫240,207.79
₫123,892,587/₫138,924,925
₫281,352,074
0.24%

646

30

Solana
₫2,298,552.52
₫61,015,993/₫307,947,926
₫265,974,742
0.23%

580

31

Chainlink
₫230,999.72
₫159,745,793/₫411,800,485
₫218,137,082
0.19%

520

32

Ethereum
₫54,514,704.68
₫286,437,564/₫315,852,105
₫202,712,929
0.17%

569

33

Harmony
₫58.67
₫164,470,945/₫174,239,052
₫175,092,814
0.15%

587

34

Non-Playable Coin
₫217.63
₫47,602,578/₫45,777,683
₫168,028,931
0.14%

662

35

VeThor Token
₫15.42
₫18,874,730/₫127,964,630
₫166,411,963
0.14%

530

36

Polygon (prev. MATIC)
₫2,449.44
--
₫138,733,971
0.12%

519

37

VeChain
₫183.35
₫50,609,378/₫92,702,824
₫134,500,062
0.12%

556

38

Toshi
₫5.24
--
₫105,840,644
0.09%

660

39

Bonk
₫0.1516
₫23,658,383/₫89,060,246
₫104,795,067
0.09%

656

40

Dusk
₫2,352.09
--
₫101,969,371
0.09%

694

41

DigiByte
₫99.71
₫36,797,158/₫23,399,989
₫98,636,683
0.09%

624

42

DigiByte
₫99.98
--
₫94,984,112
0.08%

572

43

IOTA
₫1,541.75
₫141,067,361/₫106,597,380
₫93,174,981
0.08%

672

44

Pepe
₫0.08656
₫19,126,399/₫324,243,982
₫92,565,924
0.08%

644

45

Chainlink
₫231,277.35
₫1,361,687,185/₫1,420,218,544
₫86,771,666
0.07%

610

46

PAX Gold
₫117,892,562.35
₫18,113,747/₫122,382,551
₫84,192,949
0.07%

644

47

Bonk
₫0.1521
₫616,803,454/₫515,872,881
₫82,291,661
0.07%

501

48

Polkadot
₫37,649.27
₫134,961,599/₫205,932,391
₫75,913,217
0.07%

584

49

NEAR Protocol
₫33,283.94
₫18,462,399/₫31,636,828
₫74,200,716
0.06%

620

50

Avantis
₫3,778.08
₫370,592,606/₫442,355,496
₫72,739,046
0.06%

685

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.