OKX

OKX

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
51.329.287.423.138,39 ₫
27,722 BTC
Tổng tài sản
390.833.983.312.831,44 ₫

Thông tin về OKX

OKX là gì?

OKX là một sàn giao dịch tiền điện tử tập trung (CEX) dựa trên Seychelles và nền tảng phục vụ hàng triệu khách hàng trên toàn thế giới. Sàn giao dịch cung cấp giao dịch cơ bản bao gồm giao ngayquyền chọn đơn giản, và các công cụ phái sinh bao gồm ký quỹ , hợp đồng tương lai , hợp đồng hoán đổi vĩnh viễnhợp đồng quyền chọn. Các sản phẩm khác bao gồm: bot giao dịch, giao dịch khối, OKX Earn (tiết kiệm, stablecoin , DeFi , stake , ETH 2.0 và nhiều sản phẩm khác), cho vay tiền điện tử và Jumpstart, launchpad của sàn giao dịch.

Ví OKX tuyên bố là “cổng vào Web3”, cung cấp ví nóng tiền điện tử, sàn giao dịch phi tập trung (DEX), thị trường NFTcác ứng dụng phi tập trung (DApp). Ví hỗ trợ hơn 30 mạng lưới, bao gồm các blockchain chính như Bitcoin, Ethereum, BNB Chain, Solana, Polygon, Avalanche, Fantom và nhiều mạng lưới khác.

OKX cũng có blockchain gốc của riêng mình — OKX Chain và token gốc — OKB , cho phép các nhà xây dựng và dự án triển khai DApp và nhà phát triển sử dụng cơ sở hạ tầng như OKX Oracle và nhiều loại khác.

Tháng 1 năm 2022, OKEx được đổi tên thành OKX, với một lộ trình và thương hiệu mới/

Người sáng lập ra OKX là ai?

OKX (trước đây là OKEx) là một công ty con của OKCoin thuộc sở hữu của Tập đoàn OK.

Công ty được thành lập bởi Mingxing "Star" Xu vào năm 2013 tại Trung Quốc. Xu là một doanh nhân Trung Quốc. Ông có bằng Cử nhân Vật lý Ứng dụng tại Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh. Star Xu là Giám đốc điều hành của OK Group.

Giám đốc điều hành hiện tại của OKX là Jay Hao.

OKX ra mắt khi nào?

Sàn giao dịch, trước đây được gọi là OKEX, đã được ra mắt vào năm 2017.

OKX nằm ở đâu?

Công ty có trụ sở chính tại Seychelles.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng OKX

Dự án được hỗ trợ tại hơn 200 quốc gia. Tuy nhiên, cư dân của Hoa Kỳ không có quyền truy cập vào các dịch vụ của nền tảng.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên OKX?

Sàn giao dịch niêm yết hơn 350 loại tiền điện tử và hỗ trợ hơn 500 cặp giao dịch. Nền tảng này niêm yết các loại tiền điện tử chính bao gồm BTC, ETH, OKB, AAVE, SOL, MATIC, XRP, DOGE, SHIBDOT.

Phí giao dịch tại OKX là bao nhiêu?

Cơ cấu phí dựa trên mô hình maker và taker. Phí giao dịch trên nền tảng bắt đầu từ 0,10% và giảm khi khối lượng giao dịch tăng lên. Đối với người dùng thông thường, phí phụ thuộc vào số lượng OKB (tiền điện tử gốc) trong hệ sinh thái OKX, trong khi đối với người dùng nâng cao, phí dựa trên khối lượng giao dịch trong 30 ngày của họ.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên OKX không?

OKX cung cấp giao dịch ký quỹ với đòn bẩy lên đến 10X. Đối với các sản phẩm phái sinh, OKX cũng cung cấp giao dịch hợp đồng tương lai và hợp đồng hoán đổi vĩnh viễn với đòn bẩy lên tới 125X. Các nhà giao dịch cũng có thể tận dụng thông qua các tùy chọn tiền điện tử, bao gồm BTC, ETH và nhiều loại tiền điện tử khác.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 12:24:54 AM
Tổng Cộng: ₫390,833,983,312,831.44
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
BTC
1DcT5W...8ahZPT
10,0001.849.580.384,24 ₫18.495.803.842.447,86 ₫
BTC
1CY7fy...dvW923
10,0001.849.580.384,24 ₫18.495.803.842.447,86 ₫
USDT
0x6fb6...880113
600,000,027.826.281,86 ₫15.769.122.502.886,13 ₫
USDT
0xf598...030de4
600,000,022.326.281,86 ₫15.769.122.358.335,85 ₫
USDT
0xc708...8596fd
600,000,002.0226.281,86 ₫15.769.121.825.339,53 ₫
ETH
0x539c...abbca1
250,000.0354.266.007,35 ₫13.566.503.466.225,26 ₫
ETH
0xbfbb...3bd10f
250,000.0154.266.007,35 ₫13.566.502.380.905,12 ₫
ETH
0x868d...8c6d7f
250,00054.266.007,35 ₫13.566.501.838.245,04 ₫
USDT
0xc545...6ad91a
500,000,101.0226.281,86 ₫13.140.937.465.202,93 ₫
USDT
0x4243...8068f2
500,000,014.3626.281,86 ₫13.140.935.187.616,11 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,851,653,587.67
₫202,090,212,087/₫100,634,090,722
₫12,386,258,152,125
24.13%

850

2

Canton
₫3,929.74
₫7,108,401,921/₫6,746,075,121
₫9,936,262,909,829
19.36%

626

3

Ethereum
₫54,340,747.73
₫66,166,079,689/₫67,997,826,038
₫8,783,313,740,156
17.11%

806

4

USDC
₫26,277.51
₫601,927,936,038/₫421,670,292,121
₫3,361,596,630,681
6.55%

831

5

Solana
₫2,297,190.49
₫71,307,993,644/₫54,344,930,116
₫1,948,168,868,035
3.80%

721

6

Dogecoin
₫2,500.03
₫29,002,919,822/₫29,024,366,996
₫1,717,185,492,932
3.35%

691

7

Pi
₫6,748.74
₫6,387,909,562/₫5,041,960,731
₫823,766,194,213
1.60%

530

8

XRP
₫36,487.34
₫46,108,801,533/₫44,267,137,800
₫752,568,561,998
1.47%

735

9

Hyperliquid
₫990,182.90
₫8,840,339,336/₫17,114,382,041
₫710,975,272,302
1.39%

668

10

Global Dollar
₫26,278.01
₫118,621,425,917/₫69,951,224,814
₫636,854,744,851
1.24%

755

11

Bitcoin
₫1,850,964,834.21
₫78,782,732,287/₫63,089,730,703
₫635,254,298,991
1.24%

800

12

Tether Gold
₫135,119,267.75
--
₫460,992,755,363
0.90%

495

13

Tether
₫26,265.46
₫116,426,198,519/₫64,501,359,417
₫446,934,843,024
0.87%

706

14

Sui
₫25,985.80
₫16,436,464,311/₫15,876,444,036
₫421,573,355,721
0.82%

669

15

TRON
₫7,590.75
₫10,751,746,255/₫9,935,019,854
₫330,025,318,685
0.64%

703

16

Tether
₫26,271.72
₫232,752,786,044/₫81,242,525,722
₫307,900,155,241
0.60%

778

17

Midnight
₫1,236.32
₫4,522,243,437/₫10,569,826,006
₫294,631,537,899
0.57%

599

18

Ethereum
₫54,334,828.41
₫51,282,513,633/₫66,687,789,474
₫261,977,261,413
0.51%

764

19

Pixels
₫287.24
₫549,993,273/₫773,862,920
₫249,954,837,193
0.49%

479

20

Pepe
₫0.08749
₫18,999,810,890/₫26,317,305,908
₫231,873,048,367
0.45%

635

21

OKB
₫2,507,387.62
₫8,565,495,481/₫11,042,293,182
₫229,162,826,830
0.45%

620

22

BNB
₫17,231,884.07
₫24,187,609,169/₫19,303,461,685
₫191,345,999,731
0.37%

663

23

Pump.fun
₫54.27
₫6,203,470,799/₫8,005,596,924
₫184,097,831,414
0.36%

532

24

Chainlink
₫237,655.80
₫11,000,237,304/₫12,288,225,634
₫176,465,849,723
0.34%

654

25

Plasma
₫2,740.23
₫7,358,010,124/₫10,315,855,932
₫168,932,332,002
0.33%

647

26

Litecoin
₫1,434,397.17
₫12,126,117,592/₫17,605,153,572
₫155,372,009,774
0.30%

631

27

Huma Finance
₫488.56
₫1,258,787,654/₫1,412,844,832
₫153,704,482,999
0.30%

454

28

Filecoin
₫22,803.71
₫5,030,325,540/₫6,110,705,874
₫153,698,779,517
0.30%

607

29

Ethereum
₫54,328,303.47
₫39,777,576,049/₫46,274,781,190
₫147,775,068,526
0.29%

646

30

Zcash
₫5,545,740.05
₫12,342,937,199/₫4,284,626,258
₫142,166,437,154
0.28%

600

31

Solana
₫2,296,967.35
₫8,559,994,248/₫8,987,871,270
₫136,401,006,679
0.27%

636

32

Cardano
₫6,919.69
₫10,905,035,395/₫20,376,352,170
₫135,169,774,695
0.26%

590

33

Story
₫20,656.58
₫3,065,400,783/₫14,037,083,841
₫134,719,427,079
0.26%

583

34

Avantis
₫4,578.00
₫712,058,708/₫2,440,551,070
₫128,189,796,957
0.25%

445

35

TRON
₫7,592.57
₫1,214,983,952/₫1,012,922,792
₫106,628,294,563
0.21%

459

36

Avalanche
₫252,683.49
₫7,267,644,229/₫8,118,112,809
₫104,618,780,871
0.20%

637

37

Worldcoin
₫9,558.27
₫12,442,202,895/₫12,248,045,548
₫99,776,157,034
0.19%

617

38

Fabric Protocol
₫1,063.03
₫1,826,507,633/₫2,402,791,476
₫97,772,934,148
0.19%

518

39

Internet Computer
₫69,012.95
₫1,505,409,015/₫2,979,052,994
₫97,683,456,312
0.19%

514

40

Pudgy Penguins
₫187.32
₫5,951,216,799/₫7,989,970,301
₫96,136,781,924
0.19%

595

41

Bitcoin
₫1,848,776,583.17
₫1,703,429,134/₫3,645,713,351
₫89,521,067,024
0.17%

553

42

Toncoin
₫35,083.98
₫15,686,770,746/₫13,803,557,436
₫87,054,398,530
0.17%

556

43

Berachain
₫15,232.26
₫825,523,170/₫1,653,594,139
₫84,048,525,373
0.16%

516

44

OFFICIAL TRUMP
₫73,979.99
₫5,291,298,130/₫7,408,718,989
₫78,398,566,246
0.15%

564

45

Aave
₫2,906,320.05
₫4,183,063,076/₫5,633,708,559
₫74,874,528,919
0.15%

622

46

NEAR Protocol
₫34,689.78
₫6,923,921,487/₫11,488,476,475
₫71,599,877,941
0.14%

528

47

LayerZero
₫53,637.75
₫10,315,158,853/₫8,870,579,125
₫70,329,621,471
0.14%

547

48

PAX Gold
₫136,173,143.97
₫9,223,031,514/₫14,118,562,535
₫67,513,914,166
0.13%

714

49

Shiba Inu
₫0.1569
₫2,514,846,217/₫2,975,641,191
₫66,589,447,290
0.13%

571

50

Bitcoin Cash
₫12,065,209.66
₫6,367,008,171/₫11,431,615,960
₫63,503,789,287
0.12%

585

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.