Korbit

Korbit

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
889.389.971.182,56 ₫
474 BTC
Tổng tài sản
1.144.640.888.066,29 ₫

Thông tin về Korbit

Korbit là gì?

Korbit là một sàn giao dịch của Hàn Quốc, một trong những sàn lâu đời nhất và lớn nhất trong ngành. Nền tảng tuyên bố sẽ cung cấp cho khách hàng các điều khoản hợp tác có lợi, mức phí cạnh tranh, quyền truy cập vào các thị trường tiền điện tử phổ biến, quản lý tài sản an toàn và API giao dịch hỗ trợ giao dịch tự động.

Sàn giao dịch tập trung này thuận tiện cho cả người mới bắt đầu và cả người dùng có kỹ năng. Tuy nhiên, đối với các nhà giao dịch quốc tế, trải nghiệm này có thể là một thách thức vì nền tảng này nhắm đến những người chơi trong nước trên thị trường tiền điện tử Hàn Quốc. Họ cũng cấp quyền truy cập vào đặt cọc ETH 2.0 và thị trường NFT. Một tính năng khác là dịch vụ phần thưởng tài sản ảo của Korbit hay còn gọi là con heo đất Korbit.

Korbit cho phép khách hàng sử dụng đồng nội tệ, Won Hàn Quốc (KRW), cho các giao dịch tiền điện tử. Sàn giao dịch cung cấp ngưỡng đầu vào thấp, đây là một bộ công cụ và chức năng cơ bản để phân tích kỹ thuật và một thiết bị đầu cuối giao dịch đã được sử dụng trong thời gian dài trong trình duyệt. Trang web có giao diện được tối ưu hóa và dễ sử dụng.

Trong suốt quá trình tồn tại, nền tảng này được cho là chưa bao giờ bị hack. Họ có một hệ thống bảo mật hiện đại và tiên tiến, đồng thời thông tin đăng nhập/rút tiền/nạp tiền được bảo vệ bằng xác thực 2 yếu tố.

Những ai đã sáng lập ra Korbit?

Korbit do Tony Lyu, Kangmo Kim và Louis Jinhwa Kim sáng lập vào năm 2013.

Tony Lyu là người đồng sáng lập và là cựu CEO của công ty. Ông cũng đồng sáng lập TIDE Institute và Upstart. Lyu tốt nghiệp Đại học London ngành Kinh tế tài chính. Ông làm việc tại Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc với tư cách là Đặc vụ Hợp tác Quốc tế và tại Văn phòng Liên hợp quốc về các hoạt động vũ trụ với tư cách là Chuyên gia Hợp tác. Sau khi rời Korbit, Lyu đã gia nhập SoftBank với tư cách là Đối tác Liên doanh.

Oh Se-jin đang là Giám đốc điều hành (CEO) của Korbit.

Korbit được ra mắt khi nào?

Công ty được thành lập vào tháng 7/2013. Năm 2017, công ty đã được nhà phát triển trò chơi Hàn Quốc Nexon mua lại.

Korbit có địa điểm ở đâu?

Korbit có trụ sở chính tại Gangnam-gu, một quận ở Seoul, Hàn Quốc.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Korbit

Sàn giao dịch chỉ dành cho cư dân Hàn Quốc vì ngôn ngữ giao diện là tiếng Hàn và tiền tệ chính là KRW. Năm 2022, Korbit và một số sàn giao dịch khác của Hàn Quốc đã chặn các địa chỉ IP của Nga.

Những đồng coin nào được hỗ trợ trên Korbit?

Ban đầu, hoạt động của Korbit chỉ giới hạn ở giao dịch BTC/KRW, nhưng theo thời gian, dự án đã mở rộng cơ sở tài sản. Hiện tại, nền tảng này cung cấp quyền truy cập vào nhiều loại tiền điện tử khác nhau, trong đó có: BTC, ETH, XRP, XLM, BCH, BNB, EOS, LTC, LINK, FIL, SOL, SAND, MANA, USDC, ADA, DOGE, DAI, DOT và nhiều loại tiền điện tử khác. Tài sản kỹ thuật số được ghép cặp với KRW (Won Hàn Quốc).

Phí trên Korbit là bao nhiêu?

Người dùng có thể mua/bán tiền điện tử với mức hoa hồng thấp hơn mức trung bình của thị trường. Phí giao dịch phụ thuộc vào khối lượng giao dịch trong khoảng thời gian 30 ngày. Khối lượng giao dịch càng cao, hoa hồng càng thấp. Phí người tạo thị trường (phí maker) là 0,08%, còn phí người tiếp nhận thị trường (phí taker) là 0,2% (nếu khối lượng giao dịch dưới 100 triệu KRW). Nếu khối lượng giao dịch hàng tháng hơn 100 tỷ KRW, phí maker sẽ được miễn phí, còn phí taker là 0,01%. Nạp tiền trên sàn giao dịch Korbit sẽ được miễn phí. Nền tảng tính phí rút BTC là 0,0001 BTC.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Korbit không?

Nền tảng không cung cấp giao dịch ký quỹ.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 12:25:32 AM
Tổng Cộng: ₫1,144,640,888,066.30
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
ETH
0xf0bc...914953
6,845.3455.572.871,17 ₫380.415.197.967,86 ₫
BCH
qz2sph...ld5xcj
12,555.6512.153.862,25 ₫152.599.640.581,61 ₫
ETC
0x4845...6Fd9b4
383,244.53220.658,87 ₫84.566.305.142,96 ₫
SHIB
0xf0bc...914953
434,327,154,029.40,1569 ₫68.188.232.378,51 ₫
ETH
0xd6e0...55CA15
781.6955.572.871,17 ₫43.440.757.668,64 ₫
SHIB
0xe83a...532e87
202,200,473,065.020,1569 ₫31.744.947.826,74 ₫
PEPE
0xf0bc...914953
301,144,207,878.840,09022 ₫27.171.742.307,13 ₫
FET
0x3429...08b1be
5,430,0004.905,07 ₫26.634.547.901,72 ₫
CFG
0xf0bc...914953
6,133,206.133.271 ₫20.061.752.959,77 ₫
LINK
0xf0bc...914953
73,918.93243.311,49 ₫17.985.325.665,81 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

USDC
₫25,783.93
₫3,205,622,346/₫714,091,316
₫510,579,350,321
57.41%

420

2

Tether
₫25,801.59
₫30,828,644,695/₫19,001,365,508
₫226,079,845,079
25.42%

563

3

Bitcoin
₫1,844,998,871.62
₫895,380,396/₫1,700,873,135
₫39,964,534,156
4.49%

510

4

XRP
₫36,327.08
₫4,447,876,763/₫1,277,101,128
₫37,446,422,824
4.21%

468

5

CROSS
₫1,882.58
₫11,194,179/₫90,331,202
₫31,397,898,092
3.53%

244

6

Ethereum
₫54,623,071.35
₫1,477,891,324/₫1,803,037,216
₫19,600,358,512
2.20%

458

7

Solana
₫2,320,553.37
₫1,179,975,243/₫619,414,392
₫8,540,073,621
0.96%

396

8

Dogecoin
₫2,484.79
₫803,629,598/₫284,513,986
₫5,525,755,221
0.62%

385

9

Worldcoin
₫9,469.41
₫275,889,851/₫418,495,361
₫2,440,476,865
0.27%

385

10

Shiba Inu
₫0.1553
₫131,823,643/₫542,030,695
₫1,373,952,791
0.15%

246

11

Sui
₫26,313.73
₫297,978,316/₫121,708,485
₫1,351,795,239
0.15%

293

12

Stellar
₫4,181.94
₫100,560,478/₫134,277,572
₫1,152,088,742
0.13%

307

13

TRON
₫7,498.53
₫431,900,798/₫305,609,523
₫677,836,751
0.08%

355

14

PAX Gold
₫132,275,074.17
₫237,201,775/₫1,142,543,377
₫266,695,895
0.03%

383

15

Filecoin
₫23,064.25
₫58,948,179/₫47,462,521
₫260,912,705
0.03%

234

16

Flow
₫1,377.67
₫2,928,432/₫22,755,246
₫250,165,061
0.03%

58

17

Bittensor
₫5,801,383.43
--
₫228,917,938
0.03%

1

18

Pudgy Penguins
₫192.32
₫579,307,142/₫571,836,657
₫144,495,049
0.02%

349

19

Cardano
₫7,000.51
₫125,646,239/₫40,280,210
₫134,562,967
0.02%

247

20

Bitcoin Cash
₫12,000,121.88
₫54,689,836/₫77,104,102
₫127,557,120
0.01%

191

21

Pepe
₫0.09014
₫287,352,135/₫217,584,870
₫121,606,188
0.01%

1

22

Pixels
₫288.74
--
₫102,385,336
0.01%

1

23

Internet Computer
₫69,387.02
--
₫82,242,619
<0.01%

1

24

Ethereum Classic
₫216,867.54
₫28,207,555/₫80,610,252
₫81,401,626
<0.01%

210

25

CONX
₫344.90
--/₫16,219,892
₫70,183,696
<0.01%

29

26

Across Protocol
₫1,268.18
--
₫68,661,178
<0.01%

1

27

The Sandbox
₫2,101.57
₫10,099,829/--
₫67,882,302
<0.01%

1

28

Magic Eden
₫2,928.07
--
₫64,936,029
<0.01%

1

29

Gitcoin
₫2,807.98
--
₫60,383,514
<0.01%

1

30

Polkadot
₫39,541.24
--/₫42,150,857
₫55,987,406
<0.01%

162

31

House Party Protocol
₫660.85
₫18,439,323/₫2,799,167
₫55,504,160
<0.01%

1

32

Paycoin
₫1,329.29
₫28,373,219/₫22,024,350
₫50,494,916
<0.01%

172

33

Qtum
₫22,958.29
₫27,973,475/₫7,192,995
₫47,566,325
<0.01%

1

34

Ethereum Name Service
₫158,677.11
₫162,260,549/₫18,157,848
₫46,801,124
<0.01%

202

35

Kaia
₫1,422.00
₫88,901,308/₫71,044,579
₫46,688,989
<0.01%

227

36

Ondo
₫6,845.10
₫95,178,530/₫57,272,830
₫45,173,299
<0.01%

259

37

Moca Network
₫373.34
₫51,291,883/₫28,501,447
₫38,468,644
<0.01%

185

38

Hyperliquid
₫967,780.25
₫76,573,361/₫25,165,058
₫37,820,834
<0.01%

148

39

Chainlink
₫240,708.85
₫65,596,685/₫726,081,551
₫36,850,045
<0.01%

325

40

Nomina
₫100.47
₫16,102,903/--
₫36,777,922
<0.01%

1

41

Helium
₫35,320.45
--
₫36,715,390
<0.01%

1

42

Virtuals Protocol
₫18,578.56
--/₫9,450,087
₫33,757,563
<0.01%

38

43

Stacks
₫6,679.10
₫41,455,912/₫55,612,466
₫31,057,336
<0.01%

142

44

NEAR Protocol
₫36,203.46
₫183,052,364/₫34,091,244
₫30,772,340
<0.01%

177

45

Avalanche
₫257,662.66
₫28,523,217/₫33,930,290
₫27,751,060
<0.01%

1

46

XOCIETY
₫5.89
--
₫26,746,179
<0.01%

1

47

Open Campus
₫2,470.67
--
₫25,125,621
<0.01%

1

48

Starknet
₫1,082.92
₫6,764,084/₫37,659,081
₫24,747,732
<0.01%

59

49

Threshold
₫173.39
₫19,545,444/₫25,638,791
₫23,901,538
<0.01%

75

50

Sky
₫2,119.23
--
₫22,389,130
<0.01%

1

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.