Coinbase Exchange

Coinbase Exchange

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
67.396.775.209.570,61 ₫
34,788 BTC

Thông tin về Coinbase Exchange

Sàn giao dịch Coinbase là gì?

Sàn giao dịch Coinbase là sàn giao dịch và đầu tư tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể dễ dàng mua, bán, trao đổi và lưu trữ tiền điện tử. Nền tảng này rất dễ sử dụng và thân thiện với người mới bắt đầu, có hỗ trợ các giao dịch cơ bản, ví kỹ thuật số, và rút tiền qua PayPal. Đối với các nhà giao dịch cao cấp hơn, Coinbase Pro cung cấp thực hiện giao dịch chuyên nghiệp hơn và tính phí thấp hơn. Tuy nhiên, vào tháng 6/2022, công ty đã thông báo rằng Coinbase Pro sẽ bị loại bỏ dần, và tất cả người dùng sẽ có quyền truy cập vào tính năng "Giao dịch nâng cao" trên ứng dụng chính.

Những ai đã sáng lập ra sàn giao dịch Coinbase?

Dự án được cựu kỹ sư Airbnb Brian Armstrong và Fred Ehrsam, cựu nhà giao dịch của Goldman Sachs, thành lập năm 2012.

Brian Armstrong là Giám đốc điều hành (CEO) của công ty. Anh tốt nghiệp Đại học Rice, Texas với bằng cử nhân kinh tế & khoa học máy tính, sau đó anh cũng đã học xong bằng thạc sĩ về khoa học máy tính. Armstrong bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nhà lập trình tại IBM, làm cố vấn cho Deloitte, và sau đó gia nhập Airbnb với tư cách là kỹ sư phần mềm.

Fred Ehrsam, người đồng sáng lập Coinbase Global, từng học Đại học Duke ở Bắc Carolina và tốt nghiệp cử nhân khoa học máy tính với chuyên ngành kinh tế. Anh đã rời Coinbase vào năm 2017, chỉ giữ lại vị trí trong hội đồng quản trị. Năm 2018, anh là đồng sáng lập công ty đầu tư tiền điện tử Paradigm.

Sàn giao dịch Coinbase được ra mắt khi nào?

Coinbase Global, Inc. được thành lập vào tháng 6/2012 tại San Francisco, California, Hoa Kỳ.

Sàn giao dịch Coinbase nằm ở đâu?

Công ty đã nhận được sự tin tưởng của các cơ quan quản lý Hoa Kỳ, mặc dù công ty không có trụ sở chính và tất cả nhân viên đều làm việc từ xa.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Sàn giao dịch Coinbase

Coinbase có sẵn ở hơn 100 quốc gia. Tuy nhiên, một số chức năng có thể bị hạn chế ở một số khu vực nhất định. Bạn có thể xem toàn bộ danh sách bị hạn chế trên trang web chính thức.

Những coin nào được hỗ trợ trên sàn giao dịch Coinbase?

Có hơn 150 tài sản tiền điện tử có thể được giao dịch trên nền tảng trực tuyến, bao gồm các loại tiền điện tử phổ biến như BTC, ETH, AVAX, SOL, ADA, USDC, DOGE, MATIC và USDT.

Phí giao dịch trên Coinbase là bao nhiêu?

Phí giao dịch dựa trên mô hình maker-taker và dao động từ 0,00% đến 0,40% đối với phí maker (phí nhà sản xuất) và 0,05% đến 0,60% đối với phí taker (phí người mua), tùy thuộc vào tổng khối lượng giao dịch trong 30 ngày của USD. "Các cặp tiền ổn định" hay các cặp giao dịch của stablecoin có mức phí maker cố định là 0,00% và phí taker là 0,001%.

Phí gửi tiền của các loại tiền tệ pháp định dao động từ miễn phí (ACH), 10 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và miễn phí (SWIFT). Phí rút tiền cũng khác nhau từ miễn phí (ACH), 25 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và 1 GBP (SWIFT).

Có thể sử dụng giao dịch đòn bẩy hoặc ký quỹ trên sàn giao dịch Coinbase không?

Tháng 2/2020, đã có thông báo rằng khách hàng của Coinbase Pro có thể sử dụng đòn bẩy lên tới 3X đối với các sổ lệnh được định giá bằng USD. Nhưng vào tháng 11/2020, giao dịch ký quỹ đã bị vô hiệu hóa do có những thay đổi của môi trường pháp lý.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,937,507,459.03
₫304,631,436,931/₫581,675,589,278
₫22,899,479,250,900
33.98%

930

2

Ethereum
₫60,740,177.16
₫157,437,433,926/₫195,943,763,708
₫11,834,532,592,524
17.56%

850

3

XRP
₫39,671.44
₫119,764,003,678/₫222,031,629,805
₫7,749,568,614,904
11.50%

772

4

Solana
₫2,455,513.25
₫115,115,865,106/₫211,808,569,306
₫4,609,889,441,131
6.84%

753

5

Zcash
₫7,180,707.18
₫18,736,341,938/₫19,973,453,699
₫1,553,765,132,479
2.31%

673

6

Tether
₫26,285.19
₫38,807,950,639/₫46,481,846,412
₫1,045,402,816,384
1.55%

809

7

USDC
₫26,286.45
₫48,775,691,111/₫54,480,163,329
₫1,021,946,328,618
1.52%

719

8

Bitcoin
₫1,937,517,783.63
₫104,704,440,013/₫55,308,522,434
₫1,010,122,273,793
1.50%

786

9

Dogecoin
₫2,634.51
₫26,992,563,294/₫42,705,047,188
₫939,262,859,511
1.39%

700

10

Bittensor
₫7,352,083.19
₫20,870,289,207/₫18,260,467,417
₫781,843,996,904
1.16%

650

11

USDC
₫26,277.76
₫32,800,054,898/₫31,845,100,644
₫743,893,764,098
1.10%

679

12

Sui
₫26,881.33
₫18,262,342,438/₫28,465,650,791
₫629,680,425,058
0.93%

689

13

Hyperliquid
₫1,076,356.96
₫10,772,778,573/₫14,100,517,865
₫598,091,450,366
0.89%

613

14

Chainlink
₫256,249.18
₫14,066,405,164/₫25,886,578,180
₫533,416,990,289
0.79%

680

15

Cardano
₫7,525.30
₫13,967,182,362/₫18,572,853,493
₫531,438,658,169
0.79%

614

16

Artificial Superintelligence Alliance
₫6,261.01
₫3,412,307,294/₫7,048,839,585
₫471,404,482,547
0.70%

535

17

Ethereum
₫60,740,719.00
₫22,425,569,815/₫24,157,939,251
₫446,995,655,986
0.66%

694

18

Fartcoin
₫5,304.25
₫4,992,386,623/₫7,110,399,309
₫445,395,009,463
0.66%

527

19

Hedera
₫2,600.08
₫16,066,173,472/₫20,544,171,226
₫379,842,958,343
0.56%

655

20

EURC
₫30,243.75
₫22,537,519,402/₫20,186,490,385
₫360,020,037,244
0.53%

682

21

Ethereum
₫60,742,818.07
₫13,349,719,311/₫12,412,522,789
₫309,131,618,792
0.46%

669

22

Pepe
₫0.09857
₫18,451,946,477/₫20,600,861,041
₫303,165,844,122
0.45%

520

23

Bitcoin
₫1,937,234,363.70
₫31,046,812,749/₫12,834,650,708
₫295,503,288,551
0.44%

729

24

Stellar
₫4,590.22
₫5,817,414,787/₫8,903,036,326
₫280,311,972,700
0.42%

635

25

Litecoin
₫1,514,785.15
₫14,202,418,706/₫18,153,061,144
₫261,333,424,650
0.39%

647

26

Avalanche
₫269,680.65
₫5,303,472,005/₫16,637,653,234
₫235,293,199,137
0.35%

542

27

Ethereum
₫60,720,483.99
₫4,747,684,743/₫5,300,919,703
₫228,041,571,371
0.34%

623

28

Bitcoin
₫1,937,203,275.11
₫38,113,851,751/₫26,477,884,820
₫188,644,702,071
0.28%

747

29

PAX Gold
₫131,291,893.46
₫17,101,234,201/₫20,851,748,842
₫185,681,797,538
0.28%

729

30

XRP
₫39,676.17
₫15,844,979,782/₫8,600,626,265
₫181,566,449,956
0.27%

667

31

Centrifuge
₫4,360.63
₫531,706,299/₫272,236,729
₫172,373,224,762
0.26%

410

32

Pudgy Penguins
₫204.89
₫6,177,524,326/₫8,775,519,937
₫167,863,337,826
0.25%

610

33

NEAR Protocol
₫38,217.90
₫15,284,742,679/₫21,759,886,036
₫165,506,209,864
0.25%

552

34

Polkadot
₫42,265.74
₫5,630,596,969/₫7,480,537,486
₫147,951,650,137
0.22%

543

35

Bonk
₫0.1706
₫8,463,913,797/₫10,762,748,110
₫144,773,763,590
0.21%

515

36

Tether
₫26,290.98
₫2,428,907,425/₫4,050,285,718
₫143,461,638,058
0.21%

643

37

Render
₫49,152.32
₫10,991,670,924/₫13,206,983,699
₫139,222,410,750
0.21%

541

38

Solana
₫2,456,244.89
₫15,024,605,129/₫16,090,912,025
₫135,728,142,197
0.20%

642

39

Aave
₫3,214,877.17
₫4,139,699,606/₫7,705,072,729
₫127,612,774,562
0.19%

627

40

Ondo
₫7,381.26
₫5,190,048,264/₫13,013,491,175
₫122,469,446,882
0.18%

619

41

Dash
₫923,117.38
₫5,432,159,209/₫6,629,890,958
₫121,373,747,190
0.18%

563

42

Uniswap
₫105,322.65
₫11,525,897,335/₫15,053,031,354
₫118,633,450,228
0.18%

599

43

Venice Token
₫148,208.70
₫2,515,964,729/₫3,032,983,969
₫111,278,621,129
0.17%

543

44

LayerZero
₫59,114.21
₫10,449,827,372/₫12,259,753,132
₫109,305,510,334
0.16%

558

45

Ethereum
₫60,731,298.92
₫2,499,457,975/₫2,452,867,591
₫103,007,955,105
0.15%

548

46

Sky
₫2,012.09
₫5,042,323,517/₫3,473,104,434
₫94,604,882,225
0.14%

544

47

Definitive
₫3,699.04
₫1,835,587,228/₫2,137,479,395
₫91,330,364,028
0.14%

421

48

Internet Computer
₫71,284.01
₫7,100,741,291/₫6,533,842,673
₫90,159,790,800
0.13%

552

49

Bitcoin Cash
₫12,450,519.34
₫6,466,289,479/₫10,507,614,291
₫89,658,237,355
0.13%

640

50

Tether
₫26,284.77
₫3,903,713,888/₫10,678,372,800
₫89,042,406,480
0.13%

575

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.

  1. CoinMarketCap
  2. Trao đổi
  3. Coinbase Exchange