Coinbase Exchange

Coinbase Exchange

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
42.826.678.644.010,63 ₫
23,174 BTC

Thông tin về Coinbase Exchange

Sàn giao dịch Coinbase là gì?

Sàn giao dịch Coinbase là sàn giao dịch và đầu tư tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể dễ dàng mua, bán, trao đổi và lưu trữ tiền điện tử. Nền tảng này rất dễ sử dụng và thân thiện với người mới bắt đầu, có hỗ trợ các giao dịch cơ bản, ví kỹ thuật số, và rút tiền qua PayPal. Đối với các nhà giao dịch cao cấp hơn, Coinbase Pro cung cấp thực hiện giao dịch chuyên nghiệp hơn và tính phí thấp hơn. Tuy nhiên, vào tháng 6/2022, công ty đã thông báo rằng Coinbase Pro sẽ bị loại bỏ dần, và tất cả người dùng sẽ có quyền truy cập vào tính năng "Giao dịch nâng cao" trên ứng dụng chính.

Những ai đã sáng lập ra sàn giao dịch Coinbase?

Dự án được cựu kỹ sư Airbnb Brian Armstrong và Fred Ehrsam, cựu nhà giao dịch của Goldman Sachs, thành lập năm 2012.

Brian Armstrong là Giám đốc điều hành (CEO) của công ty. Anh tốt nghiệp Đại học Rice, Texas với bằng cử nhân kinh tế & khoa học máy tính, sau đó anh cũng đã học xong bằng thạc sĩ về khoa học máy tính. Armstrong bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nhà lập trình tại IBM, làm cố vấn cho Deloitte, và sau đó gia nhập Airbnb với tư cách là kỹ sư phần mềm.

Fred Ehrsam, người đồng sáng lập Coinbase Global, từng học Đại học Duke ở Bắc Carolina và tốt nghiệp cử nhân khoa học máy tính với chuyên ngành kinh tế. Anh đã rời Coinbase vào năm 2017, chỉ giữ lại vị trí trong hội đồng quản trị. Năm 2018, anh là đồng sáng lập công ty đầu tư tiền điện tử Paradigm.

Sàn giao dịch Coinbase được ra mắt khi nào?

Coinbase Global, Inc. được thành lập vào tháng 6/2012 tại San Francisco, California, Hoa Kỳ.

Sàn giao dịch Coinbase nằm ở đâu?

Công ty đã nhận được sự tin tưởng của các cơ quan quản lý Hoa Kỳ, mặc dù công ty không có trụ sở chính và tất cả nhân viên đều làm việc từ xa.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Sàn giao dịch Coinbase

Coinbase có sẵn ở hơn 100 quốc gia. Tuy nhiên, một số chức năng có thể bị hạn chế ở một số khu vực nhất định. Bạn có thể xem toàn bộ danh sách bị hạn chế trên trang web chính thức.

Những coin nào được hỗ trợ trên sàn giao dịch Coinbase?

Có hơn 150 tài sản tiền điện tử có thể được giao dịch trên nền tảng trực tuyến, bao gồm các loại tiền điện tử phổ biến như BTC, ETH, AVAX, SOL, ADA, USDC, DOGE, MATIC và USDT.

Phí giao dịch trên Coinbase là bao nhiêu?

Phí giao dịch dựa trên mô hình maker-taker và dao động từ 0,00% đến 0,40% đối với phí maker (phí nhà sản xuất) và 0,05% đến 0,60% đối với phí taker (phí người mua), tùy thuộc vào tổng khối lượng giao dịch trong 30 ngày của USD. "Các cặp tiền ổn định" hay các cặp giao dịch của stablecoin có mức phí maker cố định là 0,00% và phí taker là 0,001%.

Phí gửi tiền của các loại tiền tệ pháp định dao động từ miễn phí (ACH), 10 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và miễn phí (SWIFT). Phí rút tiền cũng khác nhau từ miễn phí (ACH), 25 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và 1 GBP (SWIFT).

Có thể sử dụng giao dịch đòn bẩy hoặc ký quỹ trên sàn giao dịch Coinbase không?

Tháng 2/2020, đã có thông báo rằng khách hàng của Coinbase Pro có thể sử dụng đòn bẩy lên tới 3X đối với các sổ lệnh được định giá bằng USD. Nhưng vào tháng 11/2020, giao dịch ký quỹ đã bị vô hiệu hóa do có những thay đổi của môi trường pháp lý.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,848,845,609.77
₫203,542,759,414/₫297,803,647,981
₫14,343,097,872,144
33.49%

866

2

Ethereum
₫56,479,202.45
₫93,743,342,407/₫161,001,812,734
₫8,896,830,346,304
20.77%

776

3

XRP
₫38,121.21
₫76,525,333,294/₫179,585,501,949
₫2,805,061,901,134
6.55%

759

4

Solana
₫2,349,299.55
₫111,763,036,925/₫159,018,769,123
₫2,701,064,805,335
6.31%

738

5

USDC
₫26,310.24
₫52,013,135,594/₫57,964,565,353
₫1,352,960,923,408
3.16%

718

6

Bitcoin
₫1,848,131,538.06
₫60,653,954,798/₫52,889,762,237
₫838,271,737,047
1.96%

765

7

Zcash
₫6,243,754.80
₫13,337,866,827/₫26,835,022,952
₫827,256,077,445
1.93%

671

8

Tether
₫26,308.95
₫20,604,830,731/₫72,314,032,952
₫758,672,673,201
1.77%

799

9

Bittensor
₫7,309,633.40
₫14,750,815,966/₫12,376,684,221
₫701,479,496,573
1.64%

618

10

USDC
₫26,307.47
₫32,162,429,951/₫33,923,608,637
₫622,830,768,202
1.45%

688

11

PAX Gold
₫122,725,451.40
₫14,155,787,112/₫13,351,298,704
₫465,252,704,164
1.09%

716

12

Hyperliquid
₫1,050,621.70
₫14,409,250,241/₫14,401,962,331
₫421,522,734,270
0.98%

606

13

Dogecoin
₫2,471.09
₫24,276,431,534/₫28,469,444,440
₫407,302,368,777
0.95%

684

14

Chainlink
₫238,665.27
₫14,111,252,693/₫21,658,341,174
₫363,061,766,171
0.85%

656

15

Pepe
₫0.08996
₫15,601,664,574/₫16,382,862,854
₫336,458,935,939
0.79%

503

16

Tether
₫26,308.71
₫2,820,680,641/₫4,092,144,531
₫331,504,894,842
0.77%

628

17

Bitcoin
₫1,849,022,276.98
₫10,777,899,135/₫11,276,229,099
₫289,674,518,171
0.68%

678

18

Cardano
₫7,086.57
₫13,294,420,966/₫14,693,945,595
₫284,335,305,578
0.66%

605

19

Sui
₫25,300.15
₫19,373,845,461/₫22,007,336,733
₫273,731,966,571
0.64%

680

20

Fartcoin
₫5,274.15
₫5,555,113,639/₫5,752,839,665
₫247,547,534,930
0.58%

525

21

Ethereum
₫56,489,070.20
₫21,522,040,203/₫21,292,967,265
₫242,163,757,500
0.57%

693

22

Hedera
₫2,441.89
₫16,931,989,741/₫19,388,675,865
₫194,461,680,278
0.45%

656

23

Ethereum
₫56,499,014.94
₫8,920,114,077/₫15,859,897,624
₫191,816,948,136
0.45%

673

24

Litecoin
₫1,466,766.80
₫25,172,102,684/₫16,437,628,292
₫165,734,629,354
0.39%

656

25

EURC
₫30,445.01
₫16,941,015,665/₫61,147,919,618
₫165,149,728,840
0.39%

679

26

Artificial Superintelligence Alliance
₫5,689.77
₫5,284,947,697/₫5,676,979,724
₫146,734,903,149
0.34%

533

27

Anoma
₫345.65
₫1,613,438,427/₫2,072,226,382
₫146,434,371,720
0.34%

430

28

Venice Token
₫153,089.84
₫2,780,621,426/₫2,863,498,959
₫137,776,721,676
0.32%

563

29

NEAR Protocol
₫35,275.01
₫14,860,162,499/₫10,137,875,044
₫134,157,373,170
0.31%

542

30

Ethereum
₫56,495,238.99
₫6,059,875,855/₫4,440,918,388
₫127,152,278,717
0.30%

596

31

Bitcoin
₫1,848,414,403.05
₫16,043,881,489/₫17,560,532,842
₫125,882,411,312
0.29%

695

32

Avalanche
₫250,423.60
₫6,480,218,360/₫11,942,053,071
₫121,095,475,300
0.28%

535

33

Stellar
₫4,361.63
₫6,791,391,673/₫6,865,822,382
₫113,718,598,856
0.27%

647

34

Pudgy Penguins
₫188.19
₫6,843,649,054/₫7,107,092,508
₫102,421,970,137
0.24%

593

35

XRP
₫38,119.70
₫6,805,036,530/₫7,027,022,104
₫99,977,790,584
0.23%

646

36

Tether
₫26,307.47
₫3,659,750,592/₫5,613,205,604
₫96,624,111,465
0.23%

540

37

LayerZero
₫54,372.44
₫10,636,014,086/₫12,283,548,159
₫91,505,151,560
0.21%

546

38

Ondo
₫6,796.69
₫6,490,427,208/₫9,896,585,278
₫78,835,554,899
0.18%

610

39

Uniswap
₫94,303.43
₫10,686,375,777/₫11,745,282,946
₫77,554,358,893
0.18%

585

40

Solana
₫2,350,019.85
₫15,124,411,112/₫16,504,734,000
₫77,055,487,338
0.18%

638

41

Bonk
₫0.157
₫9,627,263,842/₫8,977,439,227
₫74,022,018,139
0.17%

508

42

Bitcoin Cash
₫12,045,585.60
₫13,830,130,251/₫13,767,729,552
₫61,674,574,284
0.14%

639

43

Internet Computer
₫66,393.82
₫5,452,262,353/₫7,689,582,996
₫61,604,140,140
0.14%

539

44

Pump.fun
₫48.69
₫3,711,759,818/₫3,621,213,036
₫58,802,746,332
0.14%

517

45

Ethereum
₫56,514,281.57
₫2,616,941,497/₫2,695,882,000
₫57,096,280,731
0.13%

575

46

World Liberty Financial
₫2,457.15
₫4,051,441,893/₫5,027,278,233
₫56,164,144,114
0.13%

574

47

Monad
₫578.97
₫11,018,263,718/₫13,428,773,703
₫55,930,889,618
0.13%

591

48

Quant
₫1,968,929.25
₫989,639,453/₫1,103,330,676
₫55,027,215,109
0.13%

483

49

Aave
₫2,948,264.40
₫5,753,707,102/₫6,775,869,395
₫54,048,230,407
0.13%

616

50

Render
₫44,455.45
₫10,398,305,663/₫9,985,847,104
₫51,305,711,654
0.12%

523

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.

  1. CoinMarketCap
  2. Trao đổi
  3. Coinbase Exchange