Coinbase Exchange

Coinbase Exchange

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
31.513.883.550.353,61 ₫
16,521 BTC

Thông tin về Coinbase Exchange

Sàn giao dịch Coinbase là gì?

Sàn giao dịch Coinbase là sàn giao dịch và đầu tư tiền điện tử có trụ sở tại Hoa Kỳ, nơi người dùng có thể dễ dàng mua, bán, trao đổi và lưu trữ tiền điện tử. Nền tảng này rất dễ sử dụng và thân thiện với người mới bắt đầu, có hỗ trợ các giao dịch cơ bản, ví kỹ thuật số, và rút tiền qua PayPal. Đối với các nhà giao dịch cao cấp hơn, Coinbase Pro cung cấp thực hiện giao dịch chuyên nghiệp hơn và tính phí thấp hơn. Tuy nhiên, vào tháng 6/2022, công ty đã thông báo rằng Coinbase Pro sẽ bị loại bỏ dần, và tất cả người dùng sẽ có quyền truy cập vào tính năng "Giao dịch nâng cao" trên ứng dụng chính.

Những ai đã sáng lập ra sàn giao dịch Coinbase?

Dự án được cựu kỹ sư Airbnb Brian Armstrong và Fred Ehrsam, cựu nhà giao dịch của Goldman Sachs, thành lập năm 2012.

Brian Armstrong là Giám đốc điều hành (CEO) của công ty. Anh tốt nghiệp Đại học Rice, Texas với bằng cử nhân kinh tế & khoa học máy tính, sau đó anh cũng đã học xong bằng thạc sĩ về khoa học máy tính. Armstrong bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một nhà lập trình tại IBM, làm cố vấn cho Deloitte, và sau đó gia nhập Airbnb với tư cách là kỹ sư phần mềm.

Fred Ehrsam, người đồng sáng lập Coinbase Global, từng học Đại học Duke ở Bắc Carolina và tốt nghiệp cử nhân khoa học máy tính với chuyên ngành kinh tế. Anh đã rời Coinbase vào năm 2017, chỉ giữ lại vị trí trong hội đồng quản trị. Năm 2018, anh là đồng sáng lập công ty đầu tư tiền điện tử Paradigm.

Sàn giao dịch Coinbase được ra mắt khi nào?

Coinbase Global, Inc. được thành lập vào tháng 6/2012 tại San Francisco, California, Hoa Kỳ.

Sàn giao dịch Coinbase nằm ở đâu?

Công ty đã nhận được sự tin tưởng của các cơ quan quản lý Hoa Kỳ, mặc dù công ty không có trụ sở chính và tất cả nhân viên đều làm việc từ xa.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Sàn giao dịch Coinbase

Coinbase có sẵn ở hơn 100 quốc gia. Tuy nhiên, một số chức năng có thể bị hạn chế ở một số khu vực nhất định. Bạn có thể xem toàn bộ danh sách bị hạn chế trên trang web chính thức.

Những coin nào được hỗ trợ trên sàn giao dịch Coinbase?

Có hơn 150 tài sản tiền điện tử có thể được giao dịch trên nền tảng trực tuyến, bao gồm các loại tiền điện tử phổ biến như BTC, ETH, AVAX, SOL, ADA, USDC, DOGE, MATIC và USDT.

Phí giao dịch trên Coinbase là bao nhiêu?

Phí giao dịch dựa trên mô hình maker-taker và dao động từ 0,00% đến 0,40% đối với phí maker (phí nhà sản xuất) và 0,05% đến 0,60% đối với phí taker (phí người mua), tùy thuộc vào tổng khối lượng giao dịch trong 30 ngày của USD. "Các cặp tiền ổn định" hay các cặp giao dịch của stablecoin có mức phí maker cố định là 0,00% và phí taker là 0,001%.

Phí gửi tiền của các loại tiền tệ pháp định dao động từ miễn phí (ACH), 10 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và miễn phí (SWIFT). Phí rút tiền cũng khác nhau từ miễn phí (ACH), 25 USD (Wire), 0,15 EUR (SEPA), và 1 GBP (SWIFT).

Có thể sử dụng giao dịch đòn bẩy hoặc ký quỹ trên sàn giao dịch Coinbase không?

Tháng 2/2020, đã có thông báo rằng khách hàng của Coinbase Pro có thể sử dụng đòn bẩy lên tới 3X đối với các sổ lệnh được định giá bằng USD. Nhưng vào tháng 11/2020, giao dịch ký quỹ đã bị vô hiệu hóa do có những thay đổi của môi trường pháp lý.

Đọc thêm

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin
₫1,906,881,018.56
₫394,310,593,383/₫360,433,499,670
₫11,068,920,550,507
35.12%

906

2

Ethereum
₫57,021,334.46
₫141,833,023,812/₫240,364,438,109
₫5,403,454,476,168
17.15%

833

3

XRP
₫38,072.60
₫151,644,054,931/₫226,863,517,041
₫2,538,078,822,253
8.05%

777

4

Solana
₫2,418,881.34
₫126,626,431,778/₫197,593,610,524
₫2,425,275,609,608
7.70%

750

5

Bittensor
₫7,445,442.45
₫13,427,490,664/₫20,508,459,899
₫1,055,104,628,862
3.35%

651

6

Zcash
₫5,999,214.88
₫13,003,610,282/₫26,570,804,748
₫703,927,354,390
2.23%

669

7

Bitcoin
₫1,907,137,539.81
₫102,493,950,430/₫59,128,730,603
₫594,981,933,109
1.89%

771

8

USDC
₫26,299.44
₫49,629,304,200/₫50,900,463,059
₫416,722,600,937
1.32%

716

9

Dogecoin
₫2,560.61
₫22,634,458,987/₫35,360,969,872
₫341,600,354,778
1.08%

690

10

Tether
₫26,301.62
₫26,032,048,769/₫61,851,165,117
₫282,550,122,881
0.90%

818

11

USDC
₫26,295.29
₫34,854,927,663/₫31,014,750,270
₫268,083,698,949
0.85%

676

12

Chainlink
₫248,251.54
₫17,486,001,977/₫22,764,461,090
₫264,288,968,572
0.84%

668

13

Cardano
₫7,112.81
₫11,767,034,360/₫16,404,438,691
₫237,822,408,131
0.75%

604

14

Hyperliquid
₫982,908.84
₫11,545,280,062/₫37,111,485,588
₫233,779,080,729
0.74%

653

15

Sui
₫26,739.43
₫18,334,036,434/₫31,249,638,804
₫210,359,300,398
0.67%

683

16

Hedera
₫2,521.17
₫17,101,639,834/₫18,848,279,344
₫210,209,550,727
0.67%

652

17

OFFICIAL TRUMP
₫105,706.09
₫5,084,191,714/₫7,973,485,593
₫182,704,507,259
0.58%

471

18

Ethereum
₫57,022,859.99
₫24,458,746,493/₫21,511,119,605
₫177,203,891,538
0.56%

677

19

Artificial Superintelligence Alliance
₫5,148.57
₫2,713,794,715/₫4,550,050,478
₫166,580,991,323
0.53%

511

20

Anoma
₫269.79
₫977,072,142/₫980,925,320
₫163,374,738,263
0.52%

361

21

PAX Gold
₫131,791,299.49
₫19,942,396,576/₫21,627,167,814
₫138,914,407,041
0.44%

723

22

Ethereum
₫57,019,770.34
₫9,358,070,680/₫13,115,538,665
₫138,349,013,533
0.44%

656

23

Litecoin
₫1,474,626.21
₫14,727,080,650/₫19,275,324,013
₫136,867,887,643
0.43%

634

24

Onyxcoin
₫159.87
₫1,593,952,256/₫2,127,111,095
₫134,257,562,991
0.43%

383

25

Bitcoin
₫1,906,538,580.77
₫32,472,140,797/₫10,304,023,309
₫118,991,627,140
0.38%

700

26

Stellar
₫4,425.19
₫5,959,028,735/₫8,259,429,618
₫110,874,470,482
0.35%

646

27

Venice Token
₫159,855.48
₫2,535,533,804/₫2,193,786,599
₫107,418,010,112
0.34%

500

28

EigenCloud
₫5,574.55
₫5,321,309,413/₫7,648,966,501
₫98,208,210,171
0.31%

373

29

Bitcoin
₫1,906,567,692.95
₫38,910,506,099/₫21,502,238,346
₫93,111,975,097
0.30%

714

30

Render
₫49,776.52
₫8,970,061,026/₫11,565,399,452
₫92,642,806,674
0.29%

528

31

LayerZero
₫56,297.69
₫10,961,926,938/₫13,261,978,512
₫91,061,606,883
0.29%

568

32

EURC
₫30,091.52
₫15,799,879,672/₫16,585,324,838
₫86,051,453,960
0.27%

678

33

Renzo
₫105.18
₫584,526,705/₫2,226,392,402
₫83,524,493,217
0.27%

378

34

Solana
₫2,419,536.57
₫14,925,944,089/₫15,105,334,304
₫79,348,873,496
0.25%

646

35

Tether
₫26,304.56
₫2,771,610,313/₫3,727,315,498
₫78,066,824,716
0.25%

630

36

Ethereum
₫57,028,031.09
₫5,707,881,514/₫5,531,284,541
₫76,398,929,639
0.24%

615

37

Avalanche
₫260,583.91
₫7,365,264,329/₫13,262,141,656
₫69,179,921,274
0.22%

548

38

XRP
₫38,078.05
₫6,825,206,991/₫5,759,486,324
₫68,886,295,372
0.22%

642

39

NEAR Protocol
₫35,235.36
₫6,221,301,982/₫8,794,447,941
₫63,764,597,908
0.20%

526

40

Fartcoin
₫4,346.57
₫4,784,318,082/₫6,654,730,417
₫60,189,372,984
0.19%

522

41

Ondo
₫7,096.77
₫5,416,460,314/₫9,634,023,088
₫57,906,065,275
0.18%

601

42

Pudgy Penguins
₫195.95
₫4,993,356,499/₫7,365,678,243
₫57,556,112,559
0.18%

593

43

Aave
₫3,056,799.17
₫5,245,949,643/₫7,255,306,332
₫56,574,100,343
0.18%

605

44

Polkadot
₫37,654.51
₫4,841,544,639/₫7,421,224,885
₫56,510,636,056
0.18%

533

45

Pepe
₫0.09124
₫11,338,736,696/₫16,036,299,056
₫56,283,199,051
0.18%

494

46

Bonk
₫0.1604
₫6,940,041,330/₫9,958,310,239
₫55,992,468,842
0.18%

495

47

Monad
₫613.99
₫5,237,882,953/₫4,866,333,572
₫53,192,117,171
0.17%

546

48

Freysa
₫189.32
₫673,874,251/₫531,759,828
₫52,637,400,671
0.17%

324

49

Internet Computer
₫69,708.17
₫3,272,696,457/₫6,909,441,289
₫51,977,011,793
0.16%

540

50

Pump.fun
₫51.22
₫3,250,931,797/₫5,481,761,294
₫48,556,704,342
0.15%

508

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.

  1. CoinMarketCap
  2. Trao đổi
  3. Coinbase Exchange