Binance

Binance

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
518.803.531.307.409,7 ₫
204,053 BTC
Tổng tài sản
4.781.787.255.369.030 ₫

Thông tin về Binance

Binance là gì?

Binance là sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất thế giới theo khối lượng giao dịch. Tính đến tháng 8/2022, sàn giao dịch Binance có khối lượng giao dịch hàng ngày là 76 tỷ USD và có 90 triệu khách hàng trên toàn thế giới. Nền tảng này đã tự khẳng định mình là một thành viên đáng tin cậy của thế giới tiền điện tử, là nơi mà người dùng có thể mua, bán và lưu trữ tài sản kỹ thuật số của họ, cũng như truy cập hơn 350 loại tiền điện tử được niêm yết và hàng nghìn cặp giao dịch. Hệ sinh thái Binance hiện tại bao gồm Sàn Giao Dịch Binance (Binance Exchange), Labs, Launchpad, Info, Học Viện (Academy), Nghiên Cứu (Research), Ví Trust, Tổ chức Từ Thiện (Charity), Token không thể thay thế (NFT), và nhiều thành phần khác nữa.

Những ai đã sáng lập ra Binance?

Đây là công ty toàn cầu do Changpeng Zhao và Yi He đồng sáng lập tại Trung Quốc. Changpeng Zhao, nhà lập trình và là giám đốc điều hành kinh doanh người Canada gốc Trung Quốc, từng làm việc cho CZ, hiện đang là Giám đốc điều hành (CEO) của công ty. Anh học Đại học McGill tại Montreal và từng là một doanh nhân thành công. Anh từng giữ các vai trò bao gồm Trưởng nhóm Nghiên cứu & Phát triển của Hợp đồng tương lai Bloomberg Tradebook, người sáng lập Hệ thống Fusion, và Giám đốc Công nghệ tại Blockchain.com.

Yi He là Giám đốc Marketing (CMO) tại Binance và là Giám đốc tại Binance Labs, chi nhánh đầu tư mạo hiểm của công ty. Trước đây, Yi từng là Phó Chủ tịch của Yixia Technology, một công ty công nghệ video di động hàng đầu, và là đồng sáng lập của sàn giao dịch tài sản kỹ thuật số OKCoin.

Binance được ra mắt khi nào?

Binance được ra mắt vào tháng 6/2017. Trong vòng 180 ngày, sàn giao dịch này đã phát triển trở thành sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất trên thế giới.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Binance

Theo Điều khoản Sử dụng của Binance, các địa điểm bị hạn chế bao gồm Hoa Kỳ, Singapore, và Ontario (Canada). Tuy nhiên, một số quốc gia đã hạn chế sử dụng Binance hoặc hạn chế các tính năng vì lý do pháp lý, bao gồm nhưng không giới hạn ở Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Vương quốc Anh, và Thái Lan. Các sản phẩm hợp đồng tương lai và phái sinh cũng không có sẵn ở Đức, Ý, và Hà Lan. Tháng 9/2019, Binance ra mắt Binance.US, một nền tảng chuyên dụng riêng biệt dành cho khách hàng Hoa Kỳ.

Binance tính những khoản phí nào?

Đây là một nền tảng thân thiện với người dùng và là một trong những nền tảng rẻ nhất cung cấp nhiều loại giao dịch và một bộ công cụ giao dịch tiên tiến dành cho các nhà đầu tư có kinh nghiệm. Nền tảng Binance tính phí dựa trên một hệ thống phân cấp, từ người dùng thông thường đến cấp độ VIP 9. Đối với người dùng thông thường, sàn giao dịch tính phí maker-taker (phí nhà sản xuất - phí người mua) là 0,10% đối với giao dịch giao ngay. Binance đã công bố miễn phí giao dịch đối với các cặp giao dịch giao ngay BTC vào tháng 7/2022 và đối với cặp ETH/BUSD vào tháng 8.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Binance không?

Nhà giao dịch có thể vay vốn và tham gia giao dịch ký quỹ trên Binance Margin, cho phép giao dịch tiền điện tử với đòn bẩy lên đến 10X. Người dùng cũng có thể sử dụng các sản phẩm phái sinh như Hợp đồng tương lai Binance, được thanh toán bằng USDT, BUSD hoặc các loại tiền điện tử khác, và Hợp đồng quyền chọn Binance để tận dụng các giao dịch của họ.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 12:16:10 AM
Tổng Cộng: ₫4,781,787,255,369,030.00
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
BTC
34xp4v...4Twseo
248,597.582.544.102.723,38 ₫632.457.780.305.195,2 ₫
USDT
0xf977...41acec
21,951,179,974.2926.275,65 ₫576.781.615.146.421,5 ₫
BNB
0xBE0e...4d33E8
17,195,730.3624.830.305,97 ₫426.975.246.326.460,5 ₫
BTC
3M219K...DjxRP6
145,777.732.544.102.723,38 ₫370.873.519.902.044,5 ₫
BNB
0x8356...bB0007
8,316,685.3224.830.305,97 ₫206.505.841.205.029,12 ₫
WBETH
0xf977...41acec
1,963,173.1995.598.208,76 ₫187.675.840.457.924,25 ₫
ETH
0xbe0e...4d33e8
1,996,008.3787.800.258,62 ₫175.250.051.094.838,53 ₫
USDT
0x8356...bB0007
6,085,964,540.926.275,65 ₫159.912.699.988.588,62 ₫
BNB
0xf977...41acec
6,399,999.9424.830.305,97 ₫158.913.956.759.137,8 ₫
WBETH
0x5a52...70efcb
1,096,805.8695.598.208,76 ₫104.852.675.578.091,2 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2%/-2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

USDC

₫26,267.77

₫4,259,112,199,118/₫2,577,385,390,301

₫89,585,275,294,803

17.27%

1,018

2

Bitcoin

₫2,542,582,710.32

₫1,110,744,156,743/₫727,599,182,795

₫57,726,413,132,382

11.13%

1,210

3

Bitcoin

₫2,542,667,908.98

₫135,012,631,253/₫68,217,901,158

₫50,744,377,847,206

9.78%

942

4

Ethereum

₫87,780,986.79

₫272,172,890,920/₫499,687,049,516

₫43,702,282,355,517

8.42%

1,031

5

Ethereum

₫87,783,132.24

₫32,988,822,410/₫115,201,709,633

₫27,729,229,869,801

5.34%

838

6

Bitcoin

₫2,543,019,338.79

₫457,298,851,903/₫240,888,213,718

₫20,097,150,367,831

3.87%

1,026

7

Ethereum

₫87,800,373.22

₫60,145,591,662/₫89,378,617,530

₫14,095,853,900,475

2.72%

934

8

Solana

₫3,835,995.94

₫234,172,950,931/₫338,921,440,785

₫13,824,714,718,233

2.66%

895

9

Solana

₫3,836,356.77

₫18,408,008,115/₫27,380,335,659

₫8,524,324,998,767

1.64%

755

10

XRP

₫56,079.11

₫113,281,498,866/₫176,010,500,345

₫7,628,874,614,250

1.47%

886

11

XRP

₫56,077.74

₫28,694,210,862/₫10,761,174,380

₫7,363,247,499,034

1.42%

787

12

BNB

₫24,818,567.37

₫52,995,861,641/₫39,718,131,317

₫7,312,764,551,264

1.41%

845

13

First Digital USD

₫26,368.53

₫34,930,904,608/₫432,321,882,648

₫6,794,697,268,765

1.31%

885

14

Dash

₫2,090,617.79

₫20,132,584,828/₫19,324,370,443

₫6,678,607,349,305

1.29%

701

15

First Digital USD

₫26,376.32

₫20,322,734,715/₫48,762,904,277

₫5,491,617,643,796

1.06%

779

16

Zcash

₫11,650,918.08

₫71,437,384,913/₫59,042,374,816

₫4,890,064,587,110

0.94%

855

17

币安人生

₫6,823.34

₫3,269,714,216/₫3,634,607,442

₫4,581,390,491,410

0.88%

568

18

BNB

₫24,817,054.55

₫235,583,813,651/₫204,352,728,921

₫4,492,878,525,062

0.87%

973

19

Dogecoin

₫3,856.85

₫5,585,379,607/₫8,691,670,678

₫4,177,885,122,664

0.81%

721

20

BNB

₫24,820,905.45

₫80,226,779,341/₫60,221,126,241

₫4,048,782,879,051

0.78%

870

21

Pepe

₫0.1637

₫55,175,753,106/₫61,227,715,840

₫3,571,138,134,040

0.69%

655

22

World Liberty Financial USD

₫26,260.81

₫395,374,021,157/₫372,585,721,048

₫3,564,945,289,257

0.69%

909

23

Litecoin

₫2,010,219.52

₫45,246,251,889/₫49,160,705,607

₫3,534,669,867,037

0.68%

783

24

Dogecoin

₫3,856.23

₫71,937,742,794/₫123,646,161,259

₫3,355,259,015,206

0.65%

854

25

Sui

₫48,433.39

₫36,910,734,445/₫51,730,967,956

₫3,288,726,587,518

0.63%

819

26

Solana

₫3,836,244.74

₫63,971,543,063/₫87,245,055,378

₫2,800,366,054,046

0.54%

836

27

Internet Computer

₫121,359.35

₫4,335,594,809/₫9,197,338,079

₫2,506,234,994,985

0.48%

672

28

Bitcoin

₫2,545,246,556.28

₫24,835,960,739/₫17,399,281,348

₫2,371,662,477,851

0.46%

775

29

Aster

₫19,574.09

₫23,490,062,537/₫28,422,257,926

₫2,238,435,096,692

0.43%

625

30

XRP

₫56,086.79

₫67,996,744,449/₫49,544,751,493

₫2,153,342,714,289

0.42%

845

31

Ethereum

₫87,775,475.32

₫105,991,523,964/₫131,445,284,279

₫2,015,907,741,247

0.39%

777

32

Horizen

₫299,023.77

₫7,892,173,049/₫5,700,615,196

₫1,869,066,560,146

0.36%

695

33

Bitcoin Cash

₫15,659,271.09

₫183,138,289,070/₫62,343,675,647

₫1,839,469,628,929

0.35%

825

34

Ethereum

₫87,780,261.59

₫12,799,038,800/₫13,416,213,158

₫1,672,963,168,452

0.32%

833

35

Sui

₫48,443.72

₫14,119,719,993/₫20,499,624,983

₫1,665,493,154,858

0.32%

780

36

Ethena

₫6,211.16

₫12,647,990,383/₫18,156,287,924

₫1,647,063,877,067

0.32%

666

37

BNB

₫24,818,789.67

₫9,562,592,362/₫14,305,469,099

₫1,618,377,567,090

0.31%

812

38

Cardano

₫10,848.51

₫31,976,436,269/₫53,260,443,264

₫1,612,515,613,391

0.31%

750

39

Bitcoin

₫2,542,929,355.83

₫8,626,212,781/₫12,980,800,767

₫1,587,454,931,145

0.31%

808

40

Tether USDt

₫26,218.17

₫219,120,011,608/₫178,766,728,924

₫1,512,570,934,653

0.29%

833

41

TRON

₫7,976.77

₫32,377,096,226/₫40,201,492,917

₫1,506,463,440,489

0.29%

725

42

Bitcoin

₫2,543,786,966.33

₫28,125,437,222/₫17,443,462,236

₫1,320,654,523,713

0.25%

822

43

Chainlink

₫369,661.44

₫49,208,433,744/₫56,657,519,766

₫1,260,124,413,538

0.24%

700

44

Pump.fun

₫74.14

₫5,466,000,046/₫8,426,244,255

₫1,144,309,806,961

0.22%

630

45

Avalanche

₫383,074.11

₫22,351,422,073/₫27,562,352,778

₫1,132,946,356,954

0.22%

668

46

PAX Gold

₫121,608,953.44

₫100,183,589,859/₫69,466,915,126

₫1,126,855,684,706

0.22%

986

47

Bonk

₫0.2885

₫11,987,673,965/₫16,082,801,996

₫1,099,132,112,049

0.21%

618

48

Tether USDt

₫26,281.16

₫47,710,397,554/₫86,155,466,028

₫1,096,934,964,504

0.21%

833

49

Berachain

₫20,309.76

₫919,333,287/₫2,314,514,680

₫1,013,041,509,822

0.20%

551

50

Pudgy Penguins

₫335.52

₫7,664,287,995/₫9,627,464,099

₫991,455,299,884

0.19%

719

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.