Binance

Binance

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
271.758.808.328.275,6 ₫
156,389 BTC
Tổng tài sản
3.494.449.495.950.007,5 ₫

Thông tin về Binance

Binance là gì?

Binance là sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất thế giới theo khối lượng giao dịch. Tính đến tháng 8/2022, sàn giao dịch Binance có khối lượng giao dịch hàng ngày là 76 tỷ USD và có 90 triệu khách hàng trên toàn thế giới. Nền tảng này đã tự khẳng định mình là một thành viên đáng tin cậy của thế giới tiền điện tử, là nơi mà người dùng có thể mua, bán và lưu trữ tài sản kỹ thuật số của họ, cũng như truy cập hơn 350 loại tiền điện tử được niêm yết và hàng nghìn cặp giao dịch. Hệ sinh thái Binance hiện tại bao gồm Sàn Giao Dịch Binance (Binance Exchange), Labs, Launchpad, Info, Học Viện (Academy), Nghiên Cứu (Research), Ví Trust, Tổ chức Từ Thiện (Charity), Token không thể thay thế (NFT), và nhiều thành phần khác nữa.

Những ai đã sáng lập ra Binance?

Đây là công ty toàn cầu do Changpeng Zhao và Yi He đồng sáng lập tại Trung Quốc. Changpeng Zhao, nhà lập trình và là giám đốc điều hành kinh doanh người Canada gốc Trung Quốc, từng làm việc cho CZ, hiện đang là Giám đốc điều hành (CEO) của công ty. Anh học Đại học McGill tại Montreal và từng là một doanh nhân thành công. Anh từng giữ các vai trò bao gồm Trưởng nhóm Nghiên cứu & Phát triển của Hợp đồng tương lai Bloomberg Tradebook, người sáng lập Hệ thống Fusion, và Giám đốc Công nghệ tại Blockchain.com.

Yi He là Giám đốc Marketing (CMO) tại Binance và là Giám đốc tại Binance Labs, chi nhánh đầu tư mạo hiểm của công ty. Trước đây, Yi từng là Phó Chủ tịch của Yixia Technology, một công ty công nghệ video di động hàng đầu, và là đồng sáng lập của sàn giao dịch tài sản kỹ thuật số OKCoin.

Binance được ra mắt khi nào?

Binance được ra mắt vào tháng 6/2017. Trong vòng 180 ngày, sàn giao dịch này đã phát triển trở thành sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất trên thế giới.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng Binance

Theo Điều khoản Sử dụng của Binance, các địa điểm bị hạn chế bao gồm Hoa Kỳ, Singapore, và Ontario (Canada). Tuy nhiên, một số quốc gia đã hạn chế sử dụng Binance hoặc hạn chế các tính năng vì lý do pháp lý, bao gồm nhưng không giới hạn ở Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Vương quốc Anh, và Thái Lan. Các sản phẩm hợp đồng tương lai và phái sinh cũng không có sẵn ở Đức, Ý, và Hà Lan. Tháng 9/2019, Binance ra mắt Binance.US, một nền tảng chuyên dụng riêng biệt dành cho khách hàng Hoa Kỳ.

Binance tính những khoản phí nào?

Đây là một nền tảng thân thiện với người dùng và là một trong những nền tảng rẻ nhất cung cấp nhiều loại giao dịch và một bộ công cụ giao dịch tiên tiến dành cho các nhà đầu tư có kinh nghiệm. Nền tảng Binance tính phí dựa trên một hệ thống phân cấp, từ người dùng thông thường đến cấp độ VIP 9. Đối với người dùng thông thường, sàn giao dịch tính phí maker-taker (phí nhà sản xuất - phí người mua) là 0,10% đối với giao dịch giao ngay. Binance đã công bố miễn phí giao dịch đối với các cặp giao dịch giao ngay BTC vào tháng 7/2022 và đối với cặp ETH/BUSD vào tháng 8.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên Binance không?

Nhà giao dịch có thể vay vốn và tham gia giao dịch ký quỹ trên Binance Margin, cho phép giao dịch tiền điện tử với đòn bẩy lên đến 10X. Người dùng cũng có thể sử dụng các sản phẩm phái sinh như Hợp đồng tương lai Binance, được thanh toán bằng USDT, BUSD hoặc các loại tiền điện tử khác, và Hợp đồng quyền chọn Binance để tận dụng các giao dịch của họ.

Đọc thêm
Dự trữ tài chính
Cập nhật vào 3:41:22 AM
Tổng Cộng: ₫3,494,449,495,950,007.50
Báo cáo trực tiếp của sàn giao dịch
TokenSố dưGiáGiá trị
USDT
0xf977...41acec
18,383,085,128.3426.195,87 ₫481.560.994.227.457,5 ₫
BTC
34xp4v...4Twseo
248,597.581.744.089.557,19 ₫433.576.443.222.132,94 ₫
BTC
3M219K...DjxRP6
171,729.671.744.089.557,19 ₫299.511.924.107.670,9 ₫
BNB
0xBE0e...4d33E8
17,195,730.3616.092.498,02 ₫276.722.256.904.076,44 ₫
USDT
0x8356...bB0007
5,571,170,748.1226.195,87 ₫145.941.690.730.660,22 ₫
BNB
0x8356...bB0007
8,304,286.916.092.498,02 ₫133.636.720.560.147,05 ₫
WBETH
0xf977...41acec
1,962,988.456.334.687,69 ₫110.584.338.457.664,4 ₫
USDT
TWd4Wr...ns5jwb
4,100,000,00026.195,87 ₫107.403.086.182.132,31 ₫
ETH
0xbe0e...4d33e8
1,996,008.3751.776.750,3 ₫103.346.826.980.683,77 ₫
BNB
0xf977...41acec
5,974,019.8116.092.498,02 ₫96.136.902.010.183,77 ₫

Chỉ hiển thị những ví có số dư >500.000 USD
* Số dư từ các ví này có thể bị chậm

Phân bổ token

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Tất cả thông tin và dữ liệu liên quan đến việc nắm giữ trong địa chỉ ví của bên thứ ba đều dựa trên thông tin công khai của bên thứ ba. CoinMarketCap không xác nhận hoặc xác minh tính chính xác hoặc tính kịp thời của thông tin và dữ liệu đó.

CoinMarketCap không chịu trách nhiệm pháp lý đối với các thông tin và dữ liệu này của bên thứ ba. CoinMarketCap không có nghĩa vụ xem xét, xác nhận, xác minh hoặc thực hiện bất kỳ yêu cầu hoặc điều tra nào về tính hoàn thiện, chính xác, đầy đủ, toàn vẹn, độ tin cậy hoặc tính kịp thời của bất kỳ thông tin hoặc dữ liệu nào được cung cấp.

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2% / -2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

USDC

₫26,195.01
₫3,383,371,640,781/₫4,387,074,991,083
₫39,710,805,231,344
14.61%

1,025

2

Bitcoin

₫1,741,217,175.00
₫614,895,572,312/₫348,152,613,767
₫36,960,111,929,568
13.60%

1,132

3

Ethereum

₫51,705,013.94
₫439,727,245,144/₫249,755,449,092
₫22,333,097,720,052
8.22%

1,021

4

Bitcoin

₫1,741,314,578.85
₫21,680,877,115/₫14,260,562,738
₫21,576,842,955,995
7.94%

825

5

Ethereum

₫51,571,137.66
₫6,986,894,486/₫7,597,855,752
₫18,588,536,528,308
6.84%

733

6

Bitcoin

₫1,740,588,549.96
₫126,115,064,800/₫103,852,363,049
₫11,374,238,857,433
4.19%

907

7

BNB

₫16,092,434.39
₫7,368,774,841/₫8,262,289,732
₫9,737,020,724,338
3.58%

769

8

Solana

₫2,200,077.23
₫225,436,823,834/₫162,284,628,752
₫8,606,857,979,029
3.17%

860

9

Ethereum

₫51,681,012.58
₫60,615,473,314/₫38,111,954,670
₫8,045,618,515,600
2.96%

852

10

XRP

₫37,038.21
₫98,866,256,565/₫75,085,070,671
₫5,922,669,453,589
2.18%

848

11

Bitcoin

₫1,743,402,500.96
₫14,460,940,949/₫12,504,253,294
₫4,602,073,140,284
1.69%

731

12

World Liberty Financial USD

₫26,200.29
₫1,530,037,646,167/₫843,307,163,189
₫3,465,126,375,710
1.28%

965

13

Bitcoin

₫1,741,011,108.73
₫36,891,477,733/₫36,540,641,744
₫2,853,481,801,145
1.05%

885

14

BNB

₫16,070,152.14
₫196,468,458,339/₫125,205,123,421
₫2,507,157,087,852
0.92%

936

15

Solana

₫2,199,954.27
₫69,604,232,020/₫61,297,145,963
₫2,069,187,459,780
0.76%

810

16

Dogecoin

₫2,566.32
₫52,836,688,649/₫67,911,519,510
₫1,970,545,112,178
0.73%

817

17

Enso

₫50,613.83
₫1,455,104,072/₫3,133,003,471
₫1,965,779,995,824
0.72%

536

18

PAX Gold

₫135,837,871.70
₫132,644,565,114/₫120,170,760,770
₫1,539,915,330,690
0.57%

968

19

Ethereum

₫51,561,764.89
₫174,904,144,741/₫122,129,837,929
₫1,460,256,812,465
0.54%

792

20

XRP

₫37,038.76
₫22,749,455,468/₫17,188,862,124
₫1,327,776,975,674
0.49%

778

21

Zcash

₫6,372,050.32
₫19,134,430,511/₫22,546,167,137
₫1,313,992,119,702
0.48%

763

22

Avalanche

₫245,471.82
₫22,517,808,368/₫27,239,914,871
₫1,276,444,151,856
0.47%

647

23

Espresso

₫4,136.87
₫3,799,001,950/₫3,623,343,327
₫1,275,525,847,856
0.47%

627

24

TRON

₫7,489.90
₫38,331,699,319/₫62,060,688,631
₫1,232,742,084,084
0.45%

738

25

Tether USDt

₫26,199.08
₫40,567,418,428/₫22,156,025,971
₫1,224,789,332,130
0.45%

824

26

Ethereum

₫51,694,141.09
₫10,552,220,893/₫9,355,767,782
₫1,212,331,011,863
0.45%

762

27

World Liberty Financial USD

₫26,190.93
₫901,863,218,052/₫243,920,337,781
₫1,170,298,646,972
0.43%

930

28

Pepe

₫0.1066
₫46,873,049,215/₫26,277,921,592
₫1,169,194,646,107
0.43%

605

29

First Digital USD

₫26,208.11
₫25,203,276,417/₫241,196,326,242
₫1,141,886,084,263
0.42%

855

30

Sui

₫24,028.47
₫26,673,582,108/₫24,673,621,170
₫993,319,982,416
0.37%

746

31

Cardano

₫7,430.01
₫25,647,965,233/₫34,597,022,584
₫882,573,501,157
0.32%

713

32

Bitcoin

₫1,737,389,234.65
₫16,269,011,281/₫14,620,365,948
₫838,269,138,220
0.31%

806

33

Chainlink

₫235,349.20
₫38,346,571,578/₫45,020,286,938
₫813,620,111,283
0.30%

673

34

Tether USDt

₫26,133.98
₫398,008,393,231/₫77,642,671,680
₫723,426,782,355
0.27%

844

35

Bitcoin Cash

₫13,402,848.72
₫15,028,887,106/₫9,788,024,934
₫721,505,347,726
0.27%

698

36

Espresso

₫4,124.60
₫600,651,113/₫872,438,505
₫715,006,644,584
0.26%

530

37

Enso

₫50,452.85
₫684,706,120/₫997,832,575
₫710,695,019,430
0.26%

605

38

Uniswap

₫97,429.00
₫7,271,243,170/₫10,199,832,176
₫687,768,167,516
0.25%

677

39

Litecoin

₫1,470,801.47
₫20,414,377,754/₫26,109,550,396
₫655,012,284,941
0.24%

750

40

Polkadot

₫38,683.23
₫3,739,423,540/₫10,084,660,312
₫652,714,891,889
0.24%

582

41

Sui

₫24,095.49
₫5,487,281,234/₫5,296,085,557
₫578,435,828,098
0.21%

686

42

Solana

₫2,206,417.27
₫13,924,997,986/₫7,776,365,640
₫572,659,620,914
0.21%

706

43

Kite

₫7,215.10
₫6,699,325,114/₫8,050,410,918
₫570,630,936,667
0.21%

587

44

Ethereum

₫51,635,270.60
₫12,805,046,324/₫10,231,633,260
₫564,732,325,940
0.21%

725

45

Pump.fun

₫47.31
₫5,391,272,012/₫7,856,811,441
₫555,907,611,013
0.20%

611

46

Virtuals Protocol

₫18,170.68
₫3,563,744,578/₫6,651,493,766
₫542,171,067,760
0.20%

650

47

Ethereum

₫51,691,406.58
₫12,123,088,462/₫8,805,470,143
₫536,442,589,422
0.20%

754

48

BNB

₫16,069,253.97
₫37,496,413,423/₫39,344,805,282
₫525,568,475,367
0.19%

866

49

NEAR Protocol

₫28,199.97
₫9,546,965,975/₫16,272,311,646
₫460,567,205,503
0.17%

616

50

Ethereum

₫51,489,374.20
₫6,580,551,530/₫3,537,686,735
₫442,238,108,647
0.16%

708

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.