AscendEX

AscendEX

Khối lượng giao dịch Spot (24h)
35.717.332.340.935,2 ₫
14,127 BTC
Tổng tài sản
Dữ liệu dự trữ không có sẵn

Thông tin về AscendEX

AscendEX (BitMax) là gì?

Trước đây được gọi là BitMax, AscendEX là nền tảng sàn giao dịch tiền điện tử toàn cầu phục vụ cả khách hàng bán lẻ và khách hàng tổ chức ở hơn 200 khu vực. Nỗ lực đổi thương hiệu đã được bắt đầu vào ngày 22/3/2021 như một phần của sáng kiến trở thành nền tảng tài chính hàng đầu về tiền điện tử, kết hợp các điểm mạnh của nền tảng giao dịch tập trung với DeFi. Đáng buồn là nền tảng này đã là nạn nhân của một vụ hack sau đó vài tháng.

Ngày 11/12/2021, những kẻ xấu đã truy cập được vào ví nóng của sàn giao dịch, được cho là đã đánh cắp 77,7 triệu đô la trên ba chuỗi – Ethereum, BNB Chain, và Polygon.

Ai là người sáng lập ra AscendEX?

AscendEX do Tiến sĩ Jing Cao thành lập. Ông đã có kinh nghiệm làm Giám đốc đầu tư tại Delpha Capital Management LLC, Giám đốc điều hành của HD Consulting Services Group, Inc., và Giám đốc danh mục đầu tư tại Knight Capital Group, Inc. Jing Cao có bằng đại học của Đại học Khoa học & Technology of China và bằng tiến sĩ của Đại học Chicago.

AscendEX ra mắt khi nào?

Công ty đã ra mắt dưới tên "BitMax" vào tháng 8/2018.

AscendEX có trụ sở ở đâu?

Công ty có trụ sở chính tại Singapore.

Các quốc gia bị hạn chế sử dụng AscendEX

Theo điều khoản dịch vụ của công ty, dịch vụ của họ không được cung cấp cho cư dân Singapore, Trung Quốc (Đại lục), Hoa Kỳ và “5 vùng lãnh thổ có người thường trú của Hoa Kỳ gồm Puerto Rico, Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, đảo Guam và Quần đảo Bắc Mariana ở Bắc Thái Bình Dương và Samoa thuộc Mỹ ở Nam Thái Bình Dương.” Hơn nữa, các dịch vụ bị hạn chế đối với công dân và cư dân của các khu vực cấm giao dịch tiền điện tử.

Những loại coin nào được hỗ trợ trên AscendEX?

Có hơn 250 tài sản kỹ thuật số được niêm yết trên sàn giao dịch. Khách hàng có thể giao dịch trên hơn 320 cặp.

Phí tại AscendEX là bao nhiêu?

Có 9 cấp độ VIP theo khối lượng giao dịch trong 30 ngày và tỷ lệ nắm giữ ASD trung bình trong 30 ngày của người dùng. Phí giao dịch dựa trên cấp độ VIP của người dùng. Đối với tài sản vốn hóa thị trường lớn, phí nhà tạo lập thị trường (maker) là 0-0,1% và phí người tham gia thị trường (taker) là 0,02-0,1%. Phí maker là 0-0,2%, còn phí taker là 0,02-0,2% đối với các altcoin khác.

Có thể sử dụng đòn bẩy hoặc giao dịch ký quỹ trên AscendEX không?

AscendEX cho phép giao dịch ký quỹ với đòn bẩy lên tới 3X, 5X, 10X và 25X.

Đọc thêm
Tổng Cộng: --
Không có dữ liệu
Phân bổ token
Không có dữ liệu

Các thị trường giao dịch

  • SpotSpot
  • PerpetualPerpetual
  • FuturesFutures

Cặp

Tất cả

#

Tiền Tệ

Cặp

Giá

+2%/-2% Depth

Khối lượng

Khối lượng %

Liquidity

1

Bitcoin

₫2,521,533,821.64

₫53,266,172,258/₫68,294,708,611

₫15,063,279,799,296

42.17%

618

2

Ethereum

₫86,497,419.59

₫85,376,204,142/₫79,069,842,659

₫12,189,188,766,300

34.13%

546

3

XRP

₫55,130.66

₫47,397,362,496/₫40,168,370,924

₫1,852,084,968,132

5.19%

334

4

Cardano

₫10,530.25

₫12,970,892,590/₫17,440,051,750

₫832,435,384,137

2.33%

212

5

Sui

₫47,022.57

₫11,195,836,119/₫9,991,755,542

₫810,849,079,618

2.27%

307

6

Solana

₫3,782,151.19

₫22,898,397,232/₫10,483,156,510

₫724,650,112,350

2.03%

173

7

BNB

₫24,510,451.35

₫26,580,386,708/₫24,369,848,196

₫724,173,676,108

2.03%

326

8

Dogecoin

₫3,755.08

₫7,964,046,764/₫6,428,958,936

₫420,911,937,099

1.18%

160

9

Injective

₫138,570.44

₫7,230,655,932/₫10,047,674,554

₫225,338,931,515

0.63%

180

10

Worldcoin

₫15,272.42

₫3,658,528,880/₫8,726,706,503

₫91,927,287,844

0.26%

270

11

Pepe

₫0.1597

₫2,043,244,586/₫5,873,687,733

₫89,225,388,798

0.25%

97

12

dogwifhat

₫10,267.39

₫199,081,681/₫180,267,071

₫77,322,957,961

0.22%

26

13

Uniswap

₫143,979.86

₫6,528,431,394/₫6,242,991,173

₫77,079,811,518

0.22%

158

14

Aave

₫4,531,046.05

₫4,944,927,199/₫4,905,389,422

₫74,991,177,294

0.21%

184

15

Optimism

₫9,109.36

₫3,950,112,140/₫11,049,485,272

₫68,894,727,938

0.19%

257

16

Filecoin

₫40,623.17

₫6,504,412,664/₫5,596,791,529

₫64,978,200,001

0.18%

94

17

ORDI

₫132,215.69

₫3,008,444,186/₫3,499,661,893

₫57,822,203,860

0.16%

107

18

Wormhole

₫984.72

₫32,552,516/₫411,414,524

₫56,405,467,237

0.16%

12

19

NEAR Protocol

₫45,875.04

₫3,818,865,731/₫3,584,191,901

₫55,685,743,091

0.16%

33

20

Avalanche

₫372,094.60

₫896,916,023/₫3,419,762,158

₫55,409,816,675

0.16%

111

21

TRON

₫7,979.42

₫6,087,762,564/₫6,434,447,614

₫55,406,021,702

0.16%

188

22

Render

₫57,744.25

₫8,617,016,967/₫7,928,952,804

₫55,264,584,431

0.15%

159

23

BOOK OF MEME

₫17.72

₫301,394,917/₫347,386,051

₫55,256,262,982

0.15%

9

24

Ethena

₫6,005.51

₫2,911,223,242/₫6,452,101,561

₫55,124,170,313

0.15%

130

25

Shiba Inu

₫0.223

₫3,492,245,956/₫6,337,455,259

₫54,924,331,214

0.15%

98

26

Notcoin

₫16.78

₫690,551,497/₫1,138,079,324

₫54,065,785,218

0.15%

4

27

Cosmos

₫66,430.83

₫2,410,170,453/₫2,628,552,768

₫53,994,050,686

0.15%

106

28

ether.fi

₫19,536.94

₫984,730,863/₫1,166,147,314

₫53,545,168,890

0.15%

12

29

Chainlink

₫363,904.31

₫3,902,468,393/₫3,266,925,929

₫44,788,256,500

0.13%

141

30

Arbitrum

₫5,566.98

₫1,190,553,950/₫3,013,777,603

₫43,109,825,593

0.12%

4

31

Polygon (prev. MATIC)

₫4,112.45

₫167,811,882/₫166,984,350

₫34,003,224,173

0.10%

191

32

ASD

₫491.05

₫3,320,967/₫3,656,844

₫29,825,045,545

0.08%

1

33

Artificial Superintelligence Alliance

₫7,362.33

₫170,990,813/₫157,002,931

₫27,145,345,685

0.08%

89

34

0x Protocol

₫3,674.73

₫202,086,940/₫195,450,810

₫25,862,191,691

0.07%

87

35

Ontology

₫1,767.25

₫11,777,492/₫23,412,346

₫25,830,476,842

0.07%

4

36

Neo

₫102,568.91

₫203,665,101/₫247,150,294

₫25,664,857,919

0.07%

107

37

VeChain

₫309.07

₫126,293,535/₫188,514,063

₫21,828,107,544

0.06%

69

38

Basic Attention Token

₫5,210.11

₫207,460,651/₫195,211,162

₫21,616,030,980

0.06%

80

39

Bitcoin Cash

₫15,748,503.31

₫7,759,588,166/₫13,410,082,135

₫21,584,441,930

0.06%

322

40

Zilliqa

₫146.05

₫31,788,182/₫34,243,849

₫20,782,901,337

0.06%

7

41

Algorand

₫3,492.49

₫38,032,101/₫44,824,174

₫18,113,982,419

0.05%

13

42

IOST

₫44.04

₫97,721,646/₫89,055,977

₫17,676,139,434

0.05%

44

43

Zcash

₫11,179,381.25

₫228,686,019/₫281,783,491

₫17,349,863,082

0.05%

133

44

FLOKI

₫1.35

--/₫2,890,691

₫17,001,132,256

0.05%

1

45

Polkadot

₫57,221.69

₫160,755,899/₫198,755,558

₫16,924,663,298

0.05%

113

46

Ethereum Classic

₫338,193.81

₫133,668,195/₫168,505,838

₫14,549,459,607

0.04%

65

47

1inch

₫4,133.22

₫58,277,111/₫57,953,943

₫11,569,631,647

0.03%

37

48

Curve DAO Token

₫11,028.92

₫220,587,876/₫275,862,802

₫9,387,728,908

0.03%

118

49

FIO Protocol

₫291.22

₫87,015,518/₫84,414,965

₫9,183,001,017

0.03%

32

50

Vanar Chain

₫226.62

--

₫8,882,769,194

0.02%

1

Disclaimer: This page may contain affiliate links. CoinMarketCap may be compensated if you visit any affiliate links and you take certain actions such as signing up and transacting with these affiliate platforms. Please refer to Affiliate Disclosure.